Thứ Tư, 21 tháng 5, 2014

sinh 8 trọn bộ


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "sinh 8 trọn bộ": http://123doc.vn/document/568345-sinh-8-tron-bo.htm


Tr ờng THCS lê hồng phong Giáo án sinh học
Ngày soạn : Ngày giảng :
Tiết 3 tế bào
i. Mục tiêu :
Học xong bài này HS cần :
- Nắm đợc thành phần cấu trúc cơ bản của tế bào bao gồm : màng sinh chất,
chất tế bào (lới nội chất, ribôxôm, ti thể, bộ máy Gôn gi, trung thể), nhân
(nhiễm sắc thể, nhân con).
- Phân biệt đợc chức năng từng cấu trúc của tế bào.
- Chứng minh đợc tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể
- Rèn kĩ năng quan sát tranh hình, mô hình để tìm kiến thức
- Giáo dục ý thức học tập yêu thích bộ môn.
B. ph ơng pháp : Trực quan - V ấn đáp
c chuẩn bị :
1. GV: Bài soạn - Tranh vẽ cấu tạo tế bào động vật
2. hs : b ài học
d. tiến trình lên lớp ::
I . ổn định lớp :
II .Kiểm tra bài cũ :
Xác định vị trí các hệ cơ quan trong cơ thể và nêu choc năng của các hệ cơ quan
trong cơ thể ngời ?
III. Bài mới :
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng
1. Hoạt động 1 : Tìm hiểu cấu tạo tế bào
- HS quan sát tranh vẽ hình 3.1 và xem
đĩa CD (nguyên phân) trả lời câu hỏi :
? Một tế bào điển hình gồm những thành
phần cấu tạo nào ?
- GV treo sơ đồ câm về cấu tạo tế bào và
các mảnh bìa tơng ứng với tên các bộ
phận - đại diện nhóm lên hoàn chỉnh sơ
đồ.
- GV nhận xét và thông báo đáp án đúng
ghi bảng
2 . Hoạt động 2 : Tìm hiểu chức năng các
bộ phận trong tế bào.
- HS nghiên cứu bảng 3.1 trao đổi nhóm
trả lời câu hỏi :
? Màng sinh chất có vai trò gì ?
? Năng lợng cần cho các hoạt động lấy từ
đâu
? Tại sao nói nhân là trung tâm của tế
bào ?
- Đại diện nhóm trình bày nhóm khác
I . Cấu tạo tế bào :
Tế bào gồm 3 phần :
- Màng
- Tế bào chất : gồm các tế bào
quan
- Nhân : gồm nhiễm sắc thể, nhân
con
II . Chức năng các bộ phận trong tế bào :
Giáo viên thực hiện : Lê hồng Vịnh
5
Tr ờng THCS lê hồng phong Giáo án sinh học
bổ sung GV tổng kết ý kiến nhận
xét ghi bảng.
? Hãy giải thích mối quan hệ thống nhất
về chức năng giữa màng sinh chất và
nhân ?
? Tại sao nói tế bào là đơn vị chức năng
của cơ thể ? (Cơ thể có 4 đặc trng nh trao
đổi chất, sinh trởng, sinh sản, di truyền
đều đợc tiến hành ở tế bào).
2 . Hoạt động 3 : Tìm hiểu thành phần
hoá học của tế bào.
- Cá nhân HS nghiên cứu thông tin mục
III trao đổi nhóm trả lời câu hỏi :
? Cho biết thành phần hoá học của tế bào
(chất vô cơ và chất hữu cơ).
? Các chất hoá học cấu tạo nên tế bào có
mặt ở đâu (trong tự nhiên).
? Tại sao trong khẩu phần ăn của mỗi ng-
ời cần có đủ P, Li, G, Vi ta min, muối
khoáng ? (ăn đủ các chất để xây dựng tế
bào).
4. Hoạt động 4 : Tìm hiểu chức năng các
hoạt động sống trong tế bào.
- Cá nhân HS nghiên cứu sơ đồ hình 3.2
trao đổi nhóm trả lời câu hỏi :
? Cơ thể lấy thức ăn từ đâu ?
? Thức ăn đợc biến đổi và chuyển hoá
nh thế nào ?
? Cơ thể lớn lên đợc do đâu ?
? Giữa tế bào và cơ thể có mối quan hệ
nh thế nào ?
- Đại diện nhóm trình bày nhóm khác
bổ sung GV rút ra kết luận ghi
bảng.
(Nội dung nh bảng 3.1 SGK)
III. Thành phần hoá học của tế bào :
- Gồm hỗn hợp nhiều chất vô cơ
và hữu cơ.
1. Chất hữu cơ :
- P rôtêin : C, H, O, N, S, P
- Gluxit : C, H, O
- Lipit : C, H, O
- A xit nuclêic : ADN, ARN
2. Chất vô cơ :
- Muối khoáng chứa : Ca, K, Na,
Cu.
IV. Hoạt động sống của tế bào :
- Các hoạt động sống của tế bào gồm :
trao đổi chất, lớn lên, phân chia, cảm
ứng.
- Mọi hoạt động sống của cơ thể đều
diễn ra ở tế bào TB là đơn vị chức
năng của cơ thể.
IV .Củng cố :
- GV yêu cầu HS làm bài tập 1 SGK
- 1 2 HS đọc ghi nhớ.
V.H ớng dẫn học ở nhà :
- Học bài, trả lời câu hỏi SGK.
- Đọc mục Em có biết ?
- Ôn tập phần mô ở thực vật.
Giáo viên thực hiện : Lê hồng Vịnh
6
Tr ờng THCS lê hồng phong Giáo án sinh học
Ngày soạn : Ngày giảng :
Tiết 4 mô
I . Mục tiêu :
Học xong bài này HS cần :
- HS nắm đợc khái niệm mô, phân biệt các loại mô chính trong cơ thể.
- HS nắm đợc cấu tạo và chức năng của từng loại mô trong cơ thể.
B. ph ơng pháp : Trực quan vấn đáp và HĐN
c chuẩn bị :
1. GV : Bài soạn tranh một số loại mô .
2. HS: Bài học
d. tiến trình lên lớp : :
I . ổn định lớp :
II .Kiểm tra bài cũ :
Hãy cho biết cấu tạo và chức năng các bộ phận trong tế bào ?
Tính chất sống của tế bào đợc biểu hiện nh thế nào ?
III. Bài mới :
Vào bài : Trong cơ thể có rất nhiều tế bào, tuy nhiên xét về các chức năng ngời ta có
thể loại thành những nhóm tế bào có nhiệm vụ giống nhau, các nhóm đó gọi chung là
mô. Vậy mô là gì ? cơ thể chúng ta có những loại mô nào ?
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng
1. Hoạt động 1 : Tìm hiểu khái niệm mô.
- Cá nhân HS nghiên cứu thông tin mục I SGK kết
hợp với quan sát tranh hình trên bảng trao đổi
nhóm trả lời câu hỏi :
? Hãy kể tên những tế bào có hình dạng khác nhau
mà em biết ?
? Thử giải thích vì sao TB có hình dạng khác nhau ?
(tuỳ chức năng TB phân hoá) GV giới thiệu
khái niệm mô.
GV bổ sung : ở một số loại mô còn có các yếu tố
không có cấu trúc tế bào.
2 . Hoạt động 2 : Tìm hiểu cấu tạo và chức năng của
các loại mô .
? Trong cơ thể có mấy loại mô chính ?
- Cá nhân HS tự nghiên cứu SGK mục II 1, 2, 3, 4 kết
hợp quan sát tranh từ 4.1 4.4 trao đổi nhóm
hoàn thành nội dung phiếu học tập (vị trí, cấu tạo,
chức năng các loại mô trong cơ thể).
- Đại diện nhóm trình bày đáp án nhóm khác
nhận xét, bổ sung GV chiếu phiếu học tập của HS
lên bảng.
GV nhận xét kết quả của các nhóm chiếu phiếu
I . Khái niệm mô :
Mô là tập hợp các tế bào
chuyển hoá có cấu trúc giống
nhau cùng thực hiện một chức
năng nhất định.
II . Các loại mô :
(Nội dung phiếu học tập đã
hoàn chỉnh).
Giáo viên thực hiện : Lê hồng Vịnh
7
Tr ờng THCS lê hồng phong Giáo án sinh học
chuẩn kiến thức.
Phiếu học tập : Cấu tạo, chức năng các mô
Nội
dung
Mô biểu bì Mô liên kết Mô cơ Mô thần kinh
Vị trí
Bao phủ phần
ngoài cơ thể,
lót trong các
ống nội quan.
Có ở khắp cơ
thể : dới lớp da,
gân, dây chằng,
sụn
Gắn vào xơng, thành
ống tiêu hoá, mạch
máu, bóng đái, tử
cung, tim.
Tạo nên hệ
thần kinh : não,
tuỷ sống, dây
TK
Cờu tạo
- Các tế
bào
xếp
sít
nhau.
- Gồm : biểu bì
da, biểu bì
tuyến
- Các TB liên
kết rải rác trong
chất nền.
- Gồm : mô
sụn, xơng, mỡ,
sợi, máu
Chủ yếu là TB, TB
dài xếp thành lớp,
thành bó.
- TB có vân ngang
hoặc không.
- Gồm : cơ vân, cơ
tim, cơ trơn.
- Các TB thần
kinh và TB thần
kinh đệm.
- Nơ ron có
thân mắc với
sợi trục và sợi
nhánh.
Chức
năng
Bảo vệ, hấp
thụ, tiết (sinh
sản)
Nâng đỡ, liên
kết, vận chuyển
Co, giãn, sự vận
động
Tiếp nhận, xử
lí, điều khiển
trả lời kích
thích môi tr-
ờng.
- GV đa ra một số câu hỏi HS dựa vào nội dung kiến thức ở phiếu học tập
trao đổi nhóm thống nhất trả lời câu hỏi :
? Máu thuộc loại mô gì ? Vì sao máu đợc xếp vào loại mô đó ? (Mô liên kết vì : nếu
quan niệm huyết tơng là chất nền và xét về nguồn gốc các TB máu đợc tạo ra từ các
TB giống nh nguồn gốc TB sụn, xơng thì có thể xếp máu thuộc mô liên kết).
? Giữa mô cơ vân, cơ trơn, cơ tim có đặc điểm nào khác về cấu tạo, chức năng ? (Mô
cơ vân và cơ tim tế bào đều có vân ngang, có 1 nhân, mô cơ trơn tế bào có hình thoi
nhọn, cơ vân hoạt động theo ý muốn, cơ trơn và cơ tim hoạt động không theo ý
muốn; Khả năng co giãn tốt nhất là cơ vân đến cơ tim, kém hơn là cơ trơn).
- Đại diện nhóm trả lời nhóm khác nhận xét, bổ sung GV cần bổ sung thêm
kiến thức nếu HS trả lời câu hỏi còn thiếu - Đánh giá hoạt động của các nhóm.
C. Củng cố :
- GV chỉ định HS trả lời câu hỏi :
So sánh 4 loại mô theo mẫu ở bảng 4 ?
Cơ vân, cơ trơn, cơ tim có gì khác nhau về đặc điểm cấu tạo, sợi phân bố trong cơ thể
và có khả năng có giãn ?
- 1 2 HS đọc ghi nhớ.
D. Hớng dẫn học ở nhà :
Giáo viên thực hiện : Lê hồng Vịnh
8
Tr ờng THCS lê hồng phong Giáo án sinh học
- Học bài, trả lời câu hỏi 1, 2, 4 SGK.
- Chuẩn bị cho bài thực hành : mỗi tổ 1 con ếch, một mẩu xơng ống có đầu
sụn và xơng xốp, thịt lợn nạc còn tơi.
Giáo viên thực hiện : Lê hồng Vịnh
9
Tr ờng THCS lê hồng phong Giáo án sinh học
Ngày soạn : Ngày giảng :
Tiết 5 thực hành : quan sát tế bào và mô
A . Mục tiêu :Học xong bài này HS cần :
- Quan sát để phân biệt đợc đặc điểm 3 loại mô là mô biểu bì, mô liên kết và
mô cơ, từ đó hiểu rõ khái niệm mô.
- Nêu đợc phơng pháp và làm đợc tiêu bản mô cơ vân.
- Xác định đợc cấu tạo chung của mọi tế bào gồm có màng, chất tế bào và
nhân.
B phơng pháp : Thực hành
C. Phơng tiện dạy học :
- Dụng cụ đợc chuẩn bị theo từng nhóm (4 6HS) có :
+ 1 kính hiểu vi có độ phóng đại 100 200 (10x10; 10x20).
+ 2 lam (bản kính) với la men (tấm kính mỏng)
+ 1 dao mổ, 1 kim nhọn, 1 kim mũi mác, 1 khăn lau, giấy thấm
+ 1 con ếch (nhái) hoặc 1 miếng thịt lợn nạc còn tơi.
+ 1 lọ dung dịch sinh lí 0,65 % Nacl có ống hút, 1 lọ axit axêtic 1 % có ống hút.
+ Bộ tiêu bản : mô biểu bì, mô sụn, mô xơng, mô cơ trơn.
- GV chuẩn bị bảng phụ ghi tóm tắt phơng pháp làm tiêu bản mô cơ vân.
D. tiến trình thực hành :
I ổn định lớp :
II.Bài cũ :
Kể tên các loại mô đã học ? Mô liên kết có đặc điểm gì ?
Tế bào biểu bì và tế bào cơ có gì khác nhau ?
Để kiểm chứng điều đã học về mô chúng ta tiến hành nghiên cứu đặc điểm các loại
tế bào và mô.
III. Bài mới :
1. Hoạt động 1 : Nêu yêu cầu của bài thực hành.
- Gọi 1 2 HS đọc phần I : Nhiệm vụ của bài thực hành.
- GV nhấn mạnh yêu cầu quan sát và so sánh các loại mô.
2. Hoạt động 2 : Hớng dẫn thực hành :
- Hớng dẫn cách làm tiêu bản mô cơ vân bằng sử dụng bảng phụ đã chuẩn bị
sẵn.
- Hớng dẫn phơng pháp quan sát tiêu bản.
3. Hoạt động 3 : Tổ chức thực hành.
- Bố trí một nửa số nhóm làm tiêu bản tế bào mô cơ, nửa còn lại quan sát tiêu
bản có sẵn, sau 10 đổi lại.
- Lu ý học sinh khi quan sát cần đối chiếu tiêu bản với các hình vẽ trong SGK
(bài 4) để vẽ đợc dễ dàng.
4. Hoạt động 4 : HS làm báo cáo.
Bảng so sánh có thể đợc trao đổi thống nhất cả nhóm.
Nếu thời gian hạn chế thì không yêu cầu tóm tắt phơng pháp làm tiêu bản.
IV . Đánh giá :
1. HS trả lời câu hỏi :
Giáo viên thực hiện : Lê hồng Vịnh
10
Tr ờng THCS lê hồng phong Giáo án sinh học
- Làm tiêu bản cơ vân em gặp khó khăn gì ? và đã khắc phục khó khăn đó nh
thế nào ?
- Em đã quan sát đợc tiêu bản những loại mô nào ? Nêu sự khác biệt về đặc điểm cấu
tạo của 3 loại mô : biểu bì, mô liên kết, mô cơ ?
2. GV nhận xét tinh thần và kết quả làm việc, ý thức vệ sinh, ngăn nắp, trật tự nơi
làm việc của các nhóm.
Ngày soạn : Ngày giảng :
Tiết 6 phản xạ
A. Mục tiêu :
Học xong bài này HS cần :
- Nắm đợc cấu tạo và chức năng của nơ ron
- Nắm đợc 5 thành phần của một cung phản xạ và đờng dẫn truyền xung thần
kinh trong cung phản xạ.
B. phơng pháp: Vấn đáp HĐN .
C. chuẩn bị :
1.GV : Bài soạn sơ đồ cung phản xạ .
2 .HS : Bài học nghiên cứu về phản xạ .
D. tiến trình lên lớp ::
I . ổn định lớp :
II .Kiểm tra bài cũ : Báo cáo thực hành của bài thực hành
III. Bài mới :
Mở bài : ở ngời :Sờ tay vào vật nóng rụt tay.
- Nhìn thấy quả khế tiết nớc bọt.
Hiện tợng rụt tay, tiết nớc bọt đó là phản xạ. Vậy phản xạ đợc thực hiện nhờ cơ chế
nào ? Cơ sở vật chất của hoạt động phản xạ là gì ?
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng
1. Hoạt động 1 : Tìm hiểu cấu tạo và chức năng
của nơ ron.
- HS nhớ lại kiến thức cũ ở bài 4 và quan sát
hình 6.1 thảo luận :
? Hãy nêu thành phần cấu tạo của mô thần
kinh ? (TB thần kinh (nơ ron) + TB thần kinh
đệm (TK giao).
? Mô tả cấu tạo của một nơ ron điển hình ?
- GV giải thích thêm về xi nap : là diện tiếp xúc
giữa đầu mút của sợi trục ở nơ ron này với nơ
ron kế tiếp.
- HS đọc thông tin mục I SGK trả lời câu hỏi :
? Nơ ron có những tính chất cơ bản nào ? Nói
rõ hớng lan truyền của xung thần kinh trong nơ
ron ? (các kích thích của môi trờng tác động
I. Cấu tạo và chức năng của nơ
ron :
1.Cấu tạo : 1 nơ ron gồm
- Thân chứa nhân.
- Nhiều sợi nhánh
- 1 sợi trục.
2.Chức năng : nơ ron có chức năng
:
- Cảm ứng
- Dẫn truyền
Giáo viên thực hiện : Lê hồng Vịnh
11
Tr ờng THCS lê hồng phong Giáo án sinh học
vào thân và sợi nhánh làm xuất hienẹ xung thần
kinh rồi lan truyền theo sợi trục đến đầu mút để
chuyển qua xi nap tới nơ ron kế tiếp hoặc cơ
quan trả lời).
? Có mấy loại nơ ron ?
? Có nhận xét gì về hớng dẫn truyền xung thần
kinh ở nơ ron hớng tâm và nơ ron li tâm ? (ngợc
chiều nhau).
2 . Hoạt động 2 : Tìm hiểu các thành phần của
cung phản xạ và vòng phản xạ.
- Cá nhân HS đọc thông tin mục II.2 SGK
trao đổi nhóm :
? Phản xạ là gì ? (Cho ví dụ)
? Nêu điều khác nhau giữa phản xạ ở ngời và
tính cảm ứng ở thực vật ? (Phản xạ là phản ứng
có sự tham gia của hệ thần kinh, còn cảm ứng ở
thựuc vật không phải do hệ thần kinh điều
khiển).
- GV treo hình vẽ 6.2 HS quan sát thảo luận
nhóm trả lời các câu hỏi hoạt động :
? Các loại nơ ron tạo nên một cung phản xạ? (3
loại)
? Các thành phần của một cung phản xạ ? (5
yếu tố)
? Con đờng dẫn truyền xung thần kinh trong
cung phản xạ ?
? Nêu một ví dụ về phản xạ và phân tích đờng
dẫn truyền xung thần kinh trong phản xạ đó ?
- GV tóm tắt đờng dẫn truyền xung thần kinh
theo cung phản xạ trong ví dụ HS đã nêu.
- GV đặt vấn đề : Bằng cách nào trung ơng
thần kinh có thể biết đợc phản ứng của cơ đã
đáp ứng đợc kích thích cha ? (Nhờ có thông tin
ngợc từ cơ quan thụ cảm theo dây hớng tâm
trung ơng thần kinh).
- GV giải thích con đờng dẫn truyền xung thần
kinh trong vòng phản xạ dựa vào hình 6.3.
? Vòng phản xạ là gì ? Phân biệt với cung phản
xạ ? HS trả lời GV ghi bảng.
* Sự dẫn truyền xung thần kinh
trong dây thần kinh chỉ theo 1
chiều.
Có 3 loại nơ ron :
+ NR hớng tâm (cảm giác)
+ NR trung gian (liên lạc)
+ NR li tâm (vận động)
II . Cung phản xạ :
1. Phản xạ :
- Là những phản ứng của cơ thể trả
lời các kích thích của môi trờng
thông qua hệ thần kinh.
2. Cung phản xạ :
- Một cung phản xạ gồm 5 yếu tố :
cơ quan thụ cảm, nơ ron hớng tâm,
nơ ron trung gian, nơ ron li tâm, cơ
quan phản ứng.
- Cung phản xạ là con đờng mà
xung thần kinh truyền từ cơ quan
thụ cảm qua trung ơng thần kinh
đến cơ quan phản ứng.
3. Vòng phản xạ :
Trong phản xạ luôn có luồng thông
tin ngợc báo về trung ơng thần
kinh để trung ơng thần kinh điều
chỉnh phản ứng cho thích hợp.
Vòng phản xạ bao gồm cung phản
xạ và luồng thông tin ngợc.
A. Củng cố :
- GV chỉ định HS trả lời câu hỏi :
? Có mấy loại nơ ron ? các loại nơ ron khác nhau ở điểm nào?
? Phân biệt cung phản xạ và vòng phản xạ ?
Giáo viên thực hiện : Lê hồng Vịnh
12
Tr ờng THCS lê hồng phong Giáo án sinh học
- 1 2 HS đọc ghi nhớ.
B. Hớng dẫn học ở nhà :
- Học bài, trả lời câu hỏi SGK.
- Soạn bài 7.
Ngày soạn : Ngày giảng :
Chơng Ii sự vận động của cơ thể
TIếT 7 bộ xơng
i. Mục tiêu :Học xong bài này HS cần :
- Trình bày đợc các thành phần chính của bộ xơng và xác định đợc các xơng
chính ngay trên cơ thể bản thân.
- Phân biệt đợc các loại xơng dài, xơng ngắn và xơng dẹt về hình thái và cấu
tạo.
- Phân biệt đợc các loại khớp xơng, nắm vững cấu tạo khớp động.
B. phơng pháp: Trực quan vấn đáp .
c chuẩn bị :
1.gv : Bài soạn mô hình cấu tạo của bộ xơng ngời- tranh vẽ bộ xơng .
2 HS : Bài học tìm hiểu về bộ xơng của con ngời .
d. tiến trình lên lớp ::
I . ổn định lớp :
II .Kiểm tra bài cũ :
Cho một ví dụ về phản xạ và phân tích phản xạ đó .
III. Bài mới :
Giới thiệu chơng, vào bài :
Sự vận động của cơ thể đợc thực hiện nhờ sự phối hợp hoạt động của hệ cơ và bộ x-
ơng. Nhiệm vụ học tập đề ra ở chơng này là tìm hiểu cấu tạo và chức năng của cơ và x-
ơng, những đặc điểm của cơ, xơng thích nghi với t thế đứng thẳng và lao động, giữ gìn vệ
sinh cơ xơng.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng
1. Hoạt động 1 : Tìm hiểu các thành phần
chính của bộ xơng.
- HS quan sát hình 7.1 7.3 liên hệ các phần
của bộ xơng trên cơ thể.
- GV sử dụng tranh vẽ, mô hình giới thiệu về
bộ xơng, cấu tạo hộp sọ, cột sống và lồng
ngực.
- GV nêu các câu hỏi hoạt động. HS thảo luận
nhóm để thống nhất đáp án.
? Chức năng của bộ xơng là gì ?
? Bộ xơng gồm có những phần nào ?
? Tìm điểm giống nhau và khác nhau giữa x-
ơng tay và xơng chân ? (Giống : có các phần t-
I . Các phần chính của bộ x ơng :
- Bộ xơng là bộ phận nâng đỡ bảo vệ
cơ thể và là nơi bám của các cơ.
- Bộ xơng gồm nhiều xơng đợc chia
là 3 phần :
+ Xơng đầu : xơng sọ, xơng mặt.
Giáo viên thực hiện : Lê hồng Vịnh
13
Tr ờng THCS lê hồng phong Giáo án sinh học
ơng ứng nhau. Khác : về kích thớc; cấu tạo,
khác nhau của đai vai, đai hông, đặc điểm
hình thái và sự sắp xếp của xơng cổ tay, cổ
chân, bàn tay và bàn chân).
? Tại sao có sự khác nhau giữa xơng tay và x-
ơng chân ? (là kết quả của sự phân hoá tay và
chân trong quá trình tiến hoá thích nghi với t
thế đứng thẳng).
2. Hoạt động 2 : Phân biệt các loại xơng.
- Cá nhân HS đọc thông tin mục II. Liên hệ
bản thân trả lời câu hỏi :
? Có mấy loại xơng ? Chúng phân biệt nhau ở
đặc điểm nào ?
- GV giải thích đặc điểm của 3 loại x-
ơng dựa trên tranh vẽ hoặc xơng thật.
? Xác định các loại xơng trên cơ thể ngời hay
chỉ trên mô hình ?
3. Hoạt động 3 : Tìm hiểu về các khớp xơng.
- GV treo tranh vẽ hình 7.4 giới thiệu cho HS
định nghĩa khớp xơng và 3 loại khớp, mỗi loại
lấy vài ví dụ để HS xác định trên cơ thể bản
thân.
? Dựa vào cấu tạo khớp đầu gối hãy mô tả một
khớp động ? (gồm 1 đầu xơng lồi hình bán cầu
của xơng đùi lồng vào 1 hốc xơng của xơng
chày. Mặt của mỗi xơng có một lớp sụn trơn
bóng và đàn hồi giảm sự cọ xát giữa 2 đầu
xơng.Giữa khớp có một túi đệm chứa đầy chất
dịch nhầy (túi hoạt dịch).
Bên ngoài khớp là những dây chằng đàn hồi và
dai đi từ đầu xơng này qua đầu xơng kia làm
thành bao kín bọc 2 đầu xơng lại. Nhờ những
đặc điểm cấu tạo trên làm khớp xơng cử động
dễ dàng).
? Khả năng cử động của khớp động và khớp
bán động khác nhau nh thế nào ? Vì sao ?
? Nêu đặc điểm của khớp bất động ?
- GV giải thích làm rõ vai trò từng loại khớp
chốt lại những ý chính ghi bảng.
+ Xơng thân : xơng cột sống, xơng
lồng ngực.
+ Xơng chi : xơng chi trên, xơng chi
dới.
II.Phân biệt các loại x ơng :
Có 3 loại xơng :
- Xơng dài : hình ống (xơng ống
tay) ở giữa rỗng chứa tuỷ.
- Xơng ngắn : kích thớc ngắn (đốt
sống)
- Xơng dẹt : hình bản dẹt, mỏng (x-
ơng sọ)
III.Các khớp x ơng :
- Nơi tiếp giáp giữa các đầu xơng
gọi là khớp xơng.
- Có 3 loại khớp xơng :
+ Khớp động : là khớp cử động dễ
dàng nhờ 2 đầu xơng có sụn đầu
khớp nắm trong một bao chứa dịch
khớp (bao hoạt dịch) đảm bảo sự
linh hoạt của tay, chân.
+ Khớp bất động : là loại khớp
không cử động đợc giúp xơng tạo
thành hộp, thành khối để bảo vệ nội
quan hoặc nâng đỡ.
+ Khớp bán động : là những khớp
cử động hạn chế giúp xơng thành
khoang bảo vệ, giúp cơ thể mềm
dẻo trong dáng đứng thẳng, lao
động (cột sống).
C.Củng cố :
- HS trả lời câu hỏi do GV chỉ định :
Bộ xơng ngời có mấy phần ? có chức năng gì ?
Có mấy loại khớp ? Nêu vai trò của từng loại khớp ?
Giáo viên thực hiện : Lê hồng Vịnh
14

Luật BHXH Việt Nam (mới)


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Luật BHXH Việt Nam (mới)": http://123doc.vn/document/568605-luat-bhxh-viet-nam-moi.htm


Điều 10. Thanh tra bảo hiểm xã hội
1. Thanh tra lao động - thương binh và xã hội thực hiện chức năng thanh tra
chuyên ngành về bảo hiểm xã hội.
2. Tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của thanh tra chuyên ngành về bảo hiểm
xã hội được thực hiện theo quy định của pháp luật về thanh tra.
Điều 11. Quyền và trách nhiệm của tổ chức công đoàn
1. Tổ chức công đoàn có các quyền sau đây:
a) Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động tham gia bảo hiểm
xã hội;
b) Yêu cầu người sử dụng lao động, tổ chức bảo hiểm xã hội cung cấp thông
tin về bảo hiểm xã hội của người lao động;
c) Kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý vi phạm pháp luật
về bảo hiểm xã hội.
2. Tổ chức công đoàn có các trách nhiệm sau đây:
a) Tuyên truyền, phổ biến chế độ, chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội
đối với người lao động;
b) Kiến nghị, tham gia xây dựng, sửa đổi, bổ sung chế độ, chính sách, pháp
luật về bảo hiểm xã hội;
c) Tham gia kiểm tra, giám sát việc thi hành pháp luật về bảo hiểm xã hội.
Điều 12. Quyền và trách nhiệm của đại diện người sử dụng lao động
1. Đại diện người sử dụng lao động có các quyền sau đây:
a) Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng lao động tham gia
bảo hiểm xã hội;
b) Kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý vi phạm pháp luật
về bảo hiểm xã hội.
2. Đại diện người sử dụng lao động có các trách nhiệm sau đây:
a) Tuyên truyền, phổ biến chế độ, chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội
đối với người sử dụng lao động;
b) Kiến nghị, tham gia xây dựng, sửa đổi, bổ sung chế độ, chính sách, pháp
luật về bảo hiểm xã hội;
c) Tham gia kiểm tra, giám sát việc thi hành pháp luật về bảo hiểm xã hội.
Điều 13. Chế độ báo cáo, kiểm toán
1. Hằng năm Chính phủ báo cáo Quốc hội về quản lý và sử dụng quỹ bảo
hiểm xã hội.
2. Định kỳ ba năm, Kiểm toán nhà nước thực hiện kiểm toán quỹ bảo hiểm
xã hội và báo cáo kết quả với Quốc hội. Trong trường hợp cần thiết, theo yêu cầu
5
của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội hoặc Chính phủ, quỹ bảo hiểm xã hội
được kiểm toán đột xuất.
Điều 14. Các hành vi bị nghiêm cấm
1. Không đóng bảo hiểm xã hội theo quy định của Luật này.
2. Gian lận, giả mạo hồ sơ trong việc thực hiện bảo hiểm xã hội.
3. Sử dụng quỹ bảo hiểm xã hội sai mục đích.
4. Gây phiền hà, trở ngại, làm thiệt hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của
người lao động, người sử dụng lao động.
5. Báo cáo sai sự thật, cung cấp sai lệch thông tin, số liệu về bảo hiểm xã hội.
Chương II
Quyền, trách nhiệm của người lao động, người sử
dụng lao động, tổ chức Bảo hiểm xã hội
Điều 15. Quyền của người lao động
Người lao động có các quyền sau đây:
1. Được cấp sổ bảo hiểm xã hội;
2. Nhận sổ bảo hiểm xã hội khi không còn làm việc;
3. Nhận lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội đầy đủ, kịp thời;
4. Hưởng bảo hiểm y tế trong các trường hợp sau đây:
a) Đang hưởng lương hưu;
b) Nghỉ việc hưởng trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng;
c) Đang hưởng trợ cấp thất nghiệp;
5. Uỷ quyền cho người khác nhận lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội;
6. Yêu cầu người sử dụng lao động cung cấp thông tin quy định tại điểm h
khoản 1 Điều 18; yêu cầu tổ chức bảo hiểm xã hội cung cấp thông tin quy định tại
khoản 11 Điều 20 của Luật này;
7. Khiếu nại, tố cáo về bảo hiểm xã hội;
8. Các quyền khác theo quy định của pháp luật.
Điều 16. Trách nhiệm của người lao động
1. Người lao động có các trách nhiệm sau đây:
a) Đóng bảo hiểm xã hội theo quy định của Luật này;
b) Thực hiện quy định về việc lập hồ sơ bảo hiểm xã hội;
c) Bảo quản sổ bảo hiểm xã hội theo đúng quy định;
6
d) Các trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật.
2. Ngoài việc thực hiện các quy định tại khoản 1 Điều này, người lao động
tham gia bảo hiểm thất nghiệp còn có các trách nhiệm sau đây:
a) Đăng ký thất nghiệp với tổ chức bảo hiểm xã hội;
b) Thông báo hằng tháng với tổ chức bảo hiểm xã hội về việc tìm kiếm việc
làm trong thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp;
c) Nhận việc làm hoặc tham gia khoá học nghề phù hợp khi tổ chức bảo
hiểm xã hội giới thiệu.
Điều 17. Quyền của người sử dụng lao động
Người sử dụng lao động có các quyền sau đây:
1. Từ chối thực hiện những yêu cầu không đúng quy định của pháp luật về
bảo hiểm xã hội;
2. Khiếu nại, tố cáo về bảo hiểm xã hội;
3. Các quyền khác theo quy định của pháp luật.
Điều 18. Trách nhiệm của người sử dụng lao động
1. Người sử dụng lao động có các trách nhiệm sau đây:
a) Đóng bảo hiểm xã hội theo quy định tại Điều 92 và hằng tháng trích từ
tiền lương, tiền công của người lao động theo quy định tại khoản 1 Điều 91 của
Luật này để đóng cùng một lúc vào quỹ bảo hiểm xã hội;
b) Bảo quản sổ bảo hiểm xã hội của người lao động trong thời gian người
lao động làm việc;
c) Trả sổ bảo hiểm xã hội cho người lao động khi người đó không còn làm việc;
d) Lập hồ sơ để người lao động được cấp sổ, đóng và hưởng bảo hiểm xã hội;
đ) Trả trợ cấp bảo hiểm xã hội cho người lao động;
e) Giới thiệu người lao động đi giám định mức suy giảm khả năng lao động
tại Hội đồng Giám định y khoa theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 41, Điều 51
và điểm b khoản 1 Điều 55 của Luật này;
g) Cung cấp tài liệu, thông tin liên quan theo yêu cầu của cơ quan nhà nước
có thẩm quyền;
h) Cung cấp thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội của người lao động khi
người lao động hoặc tổ chức công đoàn yêu cầu;
i) Các trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật.
2. Ngoài việc thực hiện các quy định tại khoản 1 Điều này, hằng tháng người
sử dụng lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp đóng bảo hiểm thất nghiệp theo
quy định tại khoản 2 Điều 102 và trích từ tiền lương, tiền công của người lao động
theo quy định tại khoản 1 Điều 102 của Luật này để đóng cùng một lúc vào quỹ bảo
hiểm thất nghiệp.
7
Điều 19. Quyền của tổ chức bảo hiểm xã hội
Tổ chức bảo hiểm xã hội có các quyền sau đây:
1. Tổ chức quản lý nhân sự, tài chính và tài sản theo quy định của pháp luật;
2. Từ chối yêu cầu trả bảo hiểm xã hội không đúng quy định;
3. Khiếu nại về bảo hiểm xã hội;
4. Kiểm tra việc đóng bảo hiểm xã hội và trả các chế độ bảo hiểm xã hội;
5. Kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền xây dựng, sửa đổi, bổ
sung chế độ, chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội và quản lý quỹ bảo hiểm xã
hội;
6. Kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý vi phạm pháp luật
về bảo hiểm xã hội;
7. Các quyền khác theo quy định của pháp luật.
Điều 20. Trách nhiệm của tổ chức bảo hiểm xã hội
Tổ chức bảo hiểm xã hội có các trách nhiệm sau đây:
1. Tuyên truyền, phổ biến chế độ, chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội;
hướng dẫn thủ tục thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội đối với người lao động, người
sử dụng lao động thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội;
2. Thực hiện việc thu bảo hiểm xã hội theo quy định của Luật này;
3. Tiếp nhận hồ sơ, giải quyết chế độ bảo hiểm xã hội; thực hiện việc trả
lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội đầy đủ, thuận tiện và đúng thời hạn;
4. Cấp sổ bảo hiểm xã hội đến từng người lao động;
5. Quản lý, sử dụng quỹ bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật;
6. Thực hiện các biện pháp bảo toàn và tăng trưởng quỹ bảo hiểm xã hội;
7. Tổ chức thực hiện công tác thống kê, kế toán, hướng dẫn nghiệp vụ về
bảo hiểm xã hội;
8. Giới thiệu người lao động đi giám định mức suy giảm khả năng lao động
tại Hội đồng Giám định y khoa theo quy định tại điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều
41 của Luật này;
9. ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý bảo hiểm xã hội; lưu trữ hồ
sơ của người tham gia bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật;
10. Định kỳ sáu tháng, báo cáo Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội về tình
hình thực hiện bảo hiểm xã hội. Hằng năm, báo cáo Chính phủ và cơ quan quản lý
nhà nước về tình hình quản lý và sử dụng quỹ bảo hiểm xã hội;
11. Cung cấp đầy đủ và kịp thời thông tin về việc đóng, quyền được hưởng
chế độ, thủ tục thực hiện bảo hiểm xã hội khi người lao động hoặc tổ chức công
đoàn yêu cầu;
8
12. Cung cấp tài liệu, thông tin liên quan theo yêu cầu của cơ quan nhà nước
có thẩm quyền;
13. Giải quyết kịp thời khiếu nại, tố cáo về việc thực hiện bảo hiểm xã hội;
14. Thực hiện hợp tác quốc tế về bảo hiểm xã hội;
15. Các trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật.
Chương III
Bảo hiểm xã hội bắt buộc
Mục 1
Chế độ ốm đau
Điều 21. Đối tượng áp dụng chế độ ốm đau
Đối tượng áp dụng chế độ ốm đau là người lao động quy định tại các điểm
a, b, c và d khoản 1 Điều 2 của Luật này.
Điều 22. Điều kiện hưởng chế độ ốm đau
1. Bị ốm đau, tai nạn rủi ro phải nghỉ việc và có xác nhận của cơ sở y tế.
Trường hợp ốm đau, tai nạn phải nghỉ việc do tự huỷ hoại sức khoẻ, do say
rượu hoặc sử dụng ma tuý, chất gây nghiện khác thì không được hưởng chế độ ốm
đau.
2. Có con dưới bảy tuổi bị ốm đau, phải nghỉ việc để chăm sóc con và có
xác nhận của cơ sở y tế.
Điều 23. Thời gian hưởng chế độ ốm đau
1. Thời gian tối đa hưởng chế độ ốm đau trong một năm đối với người lao
động quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 2 của Luật này tính theo ngày
làm việc không kể ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần và được quy định
như sau:
a) Làm việc trong điều kiện bình thường thì được hưởng ba mươi ngày nếu
đã đóng bảo hiểm xã hội dưới mười lăm năm; bốn mươi ngày nếu đã đóng từ đủ
mười lăm năm đến dưới ba mươi năm; sáu mươi ngày nếu đã đóng từ đủ ba mươi
năm trở lên;
b) Làm nghề hoặc công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm thuộc danh mục
do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Y tế ban hành hoặc làm việc
thường xuyên ở nơi có phụ cấp khu vực hệ số từ 0,7 trở lên thì được hưởng bốn
mươi ngày nếu đã đóng bảo hiểm xã hội dưới mười lăm năm; năm mươi ngày nếu
đã đóng từ đủ mười lăm năm đến dưới ba mươi năm; bảy mươi ngày nếu đã đóng
từ đủ ba mươi năm trở lên.
9
2. Người lao động mắc bệnh thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do
Bộ Y tế ban hành thì được hưởng chế độ ốm đau như sau:
a) Tối đa không quá một trăm tám mươi ngày trong một năm tính cả ngày
nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần;
b) Hết thời hạn một trăm tám mươi ngày mà vẫn tiếp tục điều trị thì được
hưởng tiếp chế độ ốm đau với mức thấp hơn.
3. Thời gian hưởng chế độ ốm đau đối với người lao động quy định tại điểm
d khoản 1 Điều 2 của Luật này tuỳ thuộc vào thời gian điều trị tại cơ sở y tế thuộc
quân đội nhân dân và công an nhân dân.
Điều 24. Thời gian hưởng chế độ khi con ốm đau
1. Thời gian hưởng chế độ khi con ốm đau trong một năm được tính theo số
ngày chăm sóc con tối đa là hai mươi ngày làm việc nếu con dưới ba tuổi; tối đa là
mười lăm ngày làm việc nếu con từ đủ ba tuổi đến dưới bảy tuổi.
2. Trường hợp cả cha và mẹ cùng tham gia bảo hiểm xã hội, nếu một người
đã hết thời hạn hưởng chế độ mà con vẫn ốm đau thì người kia được hưởng chế độ
theo quy định tại khoản 1 Điều này.
Điều 25. Mức hưởng chế độ ốm đau
1. Người lao động hưởng chế độ ốm đau theo quy định tại khoản 1, điểm a
khoản 2 Điều 23 và Điều 24 của Luật này thì mức hưởng bằng 75% mức tiền
lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội của tháng liền kề trước khi nghỉ việc.
2. Người lao động hưởng tiếp chế độ ốm đau quy định tại điểm b khoản 2
Điều 23 của Luật này thì mức hưởng được quy định như sau:
a) Bằng 65% mức tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội của tháng liền
kề trước khi nghỉ việc nếu đã đóng bảo hiểm xã hội từ đủ ba mươi năm trở lên;
b) Bằng 55% mức tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội của tháng liền
kề trước khi nghỉ việc nếu đã đóng bảo hiểm xã hội từ đủ mười lăm năm đến dưới
ba mươi năm;
c) Bằng 45% mức tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội của tháng liền
kề trước khi nghỉ việc nếu đã đóng bảo hiểm xã hội dưới mười lăm năm.
3. Người lao động hưởng chế độ ốm đau theo quy định tại khoản 3 Điều 23
của Luật này thì mức hưởng bằng 100% mức tiền lương đóng bảo hiểm xã hội của
tháng liền kề trước khi nghỉ việc.
4. Mức hưởng chế độ ốm đau tính theo quy định tại khoản 2 Điều này nếu
thấp hơn mức lương tối thiểu chung thì được tính bằng mức lương tối thiểu chung.
Điều 26. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi ốm đau
10
1. Người lao động sau thời gian hưởng chế độ ốm đau theo quy định tại
Điều 23 của Luật này mà sức khoẻ còn yếu thì được nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức
khoẻ từ năm ngày đến mười ngày trong một năm.
2. Mức hưởng một ngày bằng 25% mức lương tối thiểu chung nếu nghỉ
dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ tại gia đình; bằng 40% mức lương tối thiểu chung
nếu nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ tại cơ sở tập trung.
Mục 2
Chế độ thai sản
Điều 27. Đối tượng áp dụng chế độ thai sản
Đối tượng áp dụng chế độ thai sản là người lao động quy định tại các điểm
a, b, c và d khoản 1 Điều 2 của Luật này.
Điều 28. Điều kiện hưởng chế độ thai sản
1. Người lao động được hưởng chế độ thai sản khi thuộc một trong các
trường hợp sau đây:
a) Lao động nữ mang thai;
b) Lao động nữ sinh con;
c) Người lao động nhận nuôi con nuôi dưới bốn tháng tuổi;
d) Người lao động đặt vòng tránh thai, thực hiện các biện pháp triệt sản.
2. Người lao động quy định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này phải
đóng bảo hiểm xã hội từ đủ sáu tháng trở lên trong thời gian mười hai tháng trước
khi sinh con hoặc nhận nuôi con nuôi.
Điều 29. Thời gian hưởng chế độ khi khám thai
Trong thời gian mang thai, lao động nữ được nghỉ việc để đi khám thai năm
lần, mỗi lần một ngày; trường hợp ở xa cơ sở y tế hoặc người mang thai có bệnh lý
hoặc thai không bình thường thì được nghỉ hai ngày cho mỗi lần khám thai.
Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản quy định tại Điều này tính theo
ngày làm việc không kể ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần.
Điều 30. Thời gian hưởng chế độ khi sẩy thai, nạo, hút thai hoặc thai chết lưu
Khi sẩy thai, nạo, hút thai hoặc thai chết lưu thì lao động nữ được nghỉ việc
hưởng chế độ thai sản mười ngày nếu thai dưới một tháng; hai mươi ngày nếu thai
từ một tháng đến dưới ba tháng; bốn mươi ngày nếu thai từ ba tháng đến dưới sáu
tháng; năm mươi ngày nếu thai từ sáu tháng trở lên.
Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản quy định tại Điều này tính cả
ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần.
Điều 31. Thời gian hưởng chế độ khi sinh con
11
1. Lao động nữ sinh con được nghỉ việc hưởng chế độ thai sản theo quy
định sau đây:
a) Bốn tháng, nếu làm nghề hoặc công việc trong điều kiện lao động bình
thường;
b) Năm tháng, nếu làm nghề hoặc công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm
thuộc danh mục do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Y tế ban hành;
làm việc theo chế độ ba ca; làm việc thường xuyên ở nơi có phụ cấp khu vực hệ số
từ 0,7 trở lên hoặc là nữ quân nhân, nữ công an nhân dân;
c) Sáu tháng đối với lao động nữ là người tàn tật theo quy định của pháp
luật về người tàn tật;
d) Trường hợp sinh đôi trở lên, ngoài thời gian nghỉ việc quy định tại các
điểm a, b và c khoản này thì tính từ con thứ hai trở đi, cứ mỗi con được nghỉ thêm
ba mươi ngày.
2. Trường hợp sau khi sinh con, nếu con dưới sáu mươi ngày tuổi bị chết thì
mẹ được nghỉ việc chín mươi ngày tính từ ngày sinh con; nếu con từ sáu mươi
ngày tuổi trở lên bị chết thì mẹ được nghỉ việc ba mươi ngày tính từ ngày con
chết, nhưng thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản không vượt quá thời gian
quy định tại khoản 1 Điều này; thời gian này không tính vào thời gian nghỉ việc
riêng theo quy định của pháp luật về lao động.
3. Trường hợp chỉ có cha hoặc mẹ tham gia bảo hiểm xã hội hoặc cả cha
và mẹ đều tham gia bảo hiểm xã hội mà mẹ chết sau khi sinh con thì cha hoặc
người trực tiếp nuôi dưỡng được hưởng chế độ thai sản cho đến khi con đủ bốn
tháng tuổi.
4. Thời gian hưởng chế độ thai sản quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều
này tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần.
Điều 32. Thời gian hưởng chế độ khi nhận nuôi con nuôi
Người lao động nhận nuôi con nuôi dưới bốn tháng tuổi thì được nghỉ việc
hưởng chế độ thai sản cho đến khi con đủ bốn tháng tuổi.
Điều 33. Thời gian hưởng chế độ khi thực hiện các biện pháp tránh thai
1. Khi đặt vòng tránh thai người lao động được nghỉ việc bảy ngày.
2. Khi thực hiện biện pháp triệt sản người lao động được nghỉ việc mười
lăm ngày.
3. Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản quy định tại khoản 1 và khoản
2 Điều này tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần.
Điều 34. Trợ cấp một lần khi sinh con hoặc nhận nuôi con nuôi
Lao động nữ sinh con hoặc người lao động nhận nuôi con nuôi dưới bốn tháng
tuổi thì được trợ cấp một lần bằng hai tháng lương tối thiểu chung cho mỗi con.
12
Trường hợp chỉ có cha tham gia bảo hiểm xã hội mà mẹ chết khi sinh con
thì cha được trợ cấp một lần bằng hai tháng lương tối thiểu chung cho mỗi con.
Điều 35. Mức hưởng chế độ thai sản
1. Người lao động hưởng chế độ thai sản theo quy định tại các điều 29, 30,
31, 32 và 33 của Luật này thì mức hưởng bằng 100% mức bình quân tiền lương,
tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội của sáu tháng liền kề trước khi nghỉ việc.
2. Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản được tính là thời gian đóng bảo
hiểm xã hội. Thời gian này người lao động và người sử dụng lao động không phải
đóng bảo hiểm xã hội.
Điều 36. Lao động nữ đi làm trước khi hết thời hạn nghỉ sinh con
1. Lao động nữ có thể đi làm trước khi hết thời hạn nghỉ sinh con quy định
tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 31 của Luật này khi có đủ các điều kiện sau đây:
a) Sau khi sinh con từ đủ sáu mươi ngày trở lên;
b) Có xác nhận của cơ sở y tế về việc đi làm sớm không có hại cho sức khoẻ
của người lao động;
c) Phải báo trước và được người sử dụng lao động đồng ý.
2. Ngoài tiền lương, tiền công của những ngày làm việc, lao động nữ đi làm
trước khi hết thời hạn nghỉ sinh con vẫn được hưởng chế độ thai sản cho đến khi
hết thời hạn quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 31 của Luật này.
Điều 37. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau thai sản
1. Lao động nữ sau thời gian hưởng chế độ thai sản theo quy định tại Điều
30, khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 31 của Luật này mà sức khoẻ còn yếu thì được
nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ từ năm ngày đến mười ngày trong một năm.
2. Mức hưởng một ngày bằng 25% mức lương tối thiểu chung nếu nghỉ
dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ tại gia đình; bằng 40% mức lương tối thiểu chung
nếu nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ tại cơ sở tập trung.
Mục 3
Chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
Điều 38. Đối tượng áp dụng chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
Đối tượng áp dụng chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp là người lao
động quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều 2 của Luật này.
Điều 39. Điều kiện hưởng chế độ tai nạn lao động
Người lao động được hưởng chế độ tai nạn lao động khi có đủ các điều kiện
sau đây:
13
1. Bị tai nạn thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) Tại nơi làm việc và trong giờ làm việc;
b) Ngoài nơi làm việc hoặc ngoài giờ làm việc khi thực hiện công việc theo
yêu cầu của người sử dụng lao động;
c) Trên tuyến đường đi và về từ nơi ở đến nơi làm việc trong khoảng thời
gian và tuyến đường hợp lý;
2. Suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên do bị tai nạn quy định tại
khoản 1 Điều này.
Điều 40. Điều kiện hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp
Người lao động được hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp khi có đủ các điều
kiện sau đây:
1. Bị bệnh thuộc danh mục bệnh nghề nghiệp do Bộ Y tế và Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội ban hành khi làm việc trong môi trường hoặc nghề có yếu
tố độc hại;
2. Suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên do bị bệnh quy định tại khoản
1 Điều này.
Điều 41. Giám định mức suy giảm khả năng lao động
1. Người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp được giám định
hoặc giám định lại mức suy giảm khả năng lao động khi thuộc một trong các
trường hợp sau đây:
a) Sau khi thương tật, bệnh tật đã được điều trị ổn định;
b) Sau khi thương tật, bệnh tật tái phát đã được điều trị ổn định.
2. Người lao động được giám định tổng hợp mức suy giảm khả năng lao
động khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) Vừa bị tai nạn lao động vừa bị bệnh nghề nghiệp;
b) Bị tai nạn lao động nhiều lần;
c) Bị nhiều bệnh nghề nghiệp.
Điều 42. Trợ cấp một lần
1. Người lao động bị suy giảm khả năng lao động từ 5% đến 30% thì được
hưởng trợ cấp một lần.
2. Mức trợ cấp một lần được quy định như sau:
a) Suy giảm 5% khả năng lao động thì được hưởng năm tháng lương tối
thiểu chung, sau đó cứ suy giảm thêm 1% thì được hưởng thêm 0,5 tháng lương
tối thiểu chung;
14

bioactiveproteinsandpeptidesasfunctionalfoodsandnutraceuticals


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "bioactiveproteinsandpeptidesasfunctionalfoodsandnutraceuticals": http://123doc.vn/document/568895-bioactiveproteinsandpeptidesasfunctionalfoodsandnutraceuticals.htm


Bioactive Proteins and
Peptides as Functional
Foods and Nutraceuticals
Yoshinori Mine, Eunice Li-Chan, and Bo Jiang
EDITORS
A John Wiley & Sons, Inc., Publication
Edition fi rst published 2010
© 2010 Blackwell Publishing Ltd. and Institute of Food Technologists
Blackwell Publishing was acquired by John Wiley & Sons in February 2007. Blackwell’s publishing program has
been merged with Wiley’s global Scientifi c, Technical, and Medical business to form Wiley-Blackwell.
Editorial Offi ce
2121 State Avenue, Ames, Iowa 50014-8300, USA
For details of our global editorial offi ces, for customer services, and for information about how to apply for
permission to reuse the copyright material in this book, please see our Website at www.wiley.com/wiley-blackwell.
Authorization to photocopy items for internal or personal use, or the internal or personal use of specifi c clients, is
granted by Blackwell Publishing, provided that the base fee is paid directly to the Copyright Clearance Center, 222
Rosewood Drive, Danvers, MA 01923. For those organizations that have been granted a photocopy license by CCC,
a separate system of payments has been arranged. The fee code for users of the Transactional Reporting Service is
ISBN-13: 978-0-8138-1311-0/2010.
Designations used by companies to distinguish their products are often claimed as trademarks. All brand names and
product names used in this book are trade names, service marks, trademarks, or registered trademarks of their
respective owners. The publisher is not associated with any product or vendor mentioned in this book. This
publication is designed to provide accurate and authoritative information in regard to the subject matter covered. It
is sold on the understanding that the publisher is not engaged in rendering professional services. If professional
advice or other expert assistance is required, the services of a competent professional should be sought.
Library of Congress Cataloging-in-Publication Data
Bioactive proteins and peptides as functional foods and nutraceuticals / edited by Yoshinori Mine, Eunice Li-Chan,
and Bo Jiang. – 1st ed.
p. ; cm.
Includes bibliographical references and index.
ISBN 978-0-8138-1311-0 (alk. paper)
1. Proteins in human nutrition. 2. Functional foods. I. Mine, Yoshinori. II. Li-Chan, Eunice. III. Jiang,
Bo, 1962–
[DNLM: 1. Dietary Proteins–metabolism. 2. Peptides–metabolism. 3. Dietary Proteins–analysis.
4. Nutritional Physiological Phenomena. 5. Peptides–analysis. QU 55.4 B615 2010]
TX553.P7B65 2010
612.3′98–dc22
2009054220
A catalog record for this book is available from the U.S. Library of Congress.
Set in 10 on 12 pt Times by Toppan Best-set Premedia Limited
Printed in Singapore
Disclaimer
The publisher and the author make no representations or warranties with respect to the accuracy or completeness of
the contents of this work and specifi cally disclaim all warranties, including without limitation warranties of fi tness
for a particular purpose. No warranty may be created or extended by sales or promotional materials. The advice and
strategies contained herein may not be suitable for every situation. This work is sold with the understanding that the
publisher is not engaged in rendering legal, accounting, or other professional services. If professional assistance is
required, the services of a competent professional person should be sought. Neither the publisher nor the author
shall be liable for damages arising herefrom. The fact that an organization or Website is referred to in this work as a
citation and/or a potential source of further information does not mean that the author or the publisher endorses the
information the organization or Website may provide or recommendations it may make. Further, readers should be
aware that Internet Websites listed in this work may have changed or disappeared between when this work was
written and when it is read.
1 2010
Titles in the IFT Press series
• Accelerating New Food Product Design and Development (Jacqueline H. Beckley, Elizabeth J. Topp, M. Michele
Foley, J.C. Huang, and Witoon Prinyawiwatkul)
• Advances in Dairy Ingredients (Geoffrey W. Smithers and Mary Ann Augustin)
• Biofi lms in the Food Environment (Hans P. Blaschek, Hua H. Wang, and Meredith E. Agle)
• Calorimetry and Food Process Design (G ö n ü l Kaletun ç )
• Food Ingredients for the Global Market (Yao - Wen Huang and Claire L. Kruger)
• Food Irradiation Research and Technology (Christopher H. Sommers and Xuetong Fan)
• Foodborne Pathogens in the Food Processing Environment: Sources, Detection and Control (Sadhana Ravishankar,
Vijay K. Juneja, and Divya Jaroni)
• High Pressure Processing of Foods (Christopher J. Doona and Florence E. Feeherry)
• Hydrocolloids in Food Processing (Thomas R. Laaman)
• Improving Import Food Safety (Wayne C. Ellefson, Lorna Zach, and Darryl Sullivan)
• Microbial Safety of Fresh Produce: Challenges, Perspectives and Strategies (Xuetong Fan, Brendan A. Niemira,
Christopher J. Doona, Florence E. Feeherry, and Robert B. Gravani)
• Microbiology and Technology of Fermented Foods (Robert W. Hutkins)
• Multiphysics Simulation of Emerging Food Processing Technologies (Kai Knoerzer, Pablo Juliano, Peter Roupas,
and Cornelis Versteeg)
• Multivariate and Probabilistic Analyses of Sensory Science Problems (Jean - Fran ç ois Meullenet, Rui Xiong, and
Christopher J. Findlay
• Nanoscience and Nanotechnology in Food Systems (Hongda Chen)
• Natural Food Flavors and Colorants (Mathew Attokaran)
• Nondestructive Testing of Food Quality (Joseph Irudayaraj and Christoph Reh)
• Nondigestible Carbohydrates and Digestive Health (Teresa M. Paeschke and William R. Aimutis)
• Nonthermal Processing Technologies for Food (Howard Q. Zhang, Gustavo V. Barbosa - C à novas, V.M.
Balasubramaniam, Editors; C. Patrick Dunne, Daniel F. Farkas, James T.C. Yuan, Associate Editors)
• Nutraceuticals, Glycemic Health and Type 2 Diabetes (Vijai K. Pasupuleti and James W. Anderson)
• Organic Meat Production and Processing (Steven C. Ricke, Michael G. Johnson, and Corliss A. O ’ Bryan)
• Packaging for Nonthermal Processing of Food (J. H. Han)
• Preharvest and Postharvest Food Safety: Contemporary Issues and Future Directions (Ross C. Beier, Suresh D.
Pillai, and Timothy D. Phillips, Editors; Richard L. Ziprin, Associate Editor)
• Processing and Nutrition of Fats and Oils (Ernesto M. Hernandez, and Afaf Kamal - Eldin)
• Processing Organic Foods for the Global Market (Gwendolyn V. Wyard, Anne Plotto, Jessica Walden, and Kathryn
Schuett)
• Regulation of Functional Foods and Nutraceuticals: A Global Perspective (Clare M. Hasler)
• Resistant Starch: Sources, Applications and Health Benefi ts (Yong - Cheng Shi and Clodualdo Maningat)
• Sensory and Consumer Research in Food Product Design and Development (Howard R. Moskowitz, Jacqueline
H. Beckley, and Anna V.A. Resurreccion)
• Sustainability in the Food Industry (Cheryl J. Baldwin)
• Thermal Processing of Foods: Control and Automation
(K. P. Sandeep)
• Trait - Modifi ed Oils in Foods (Frank T. Orthoefer and Gary R. List)
• Water Activity in Foods: Fundamentals and Applications (Gustavo V. Barbosa - C à novas, Anthony J. Fontana Jr.,
Shelly J. Schmidt, and Theodore P. Labuza)
• Whey Processing, Functionality and Health Benefi ts (Charles I. Onwulata and Peter J. Huth)

vii
Contents
Preface, ix
Contributors, xi
Part 1. Introduction, 3
1. Biologically Active Food Proteins and Peptides in Health: An Overview, 5
Yoshinori Mine, Eunice C.Y. Li-Chan, and Bo Jiang
Part 2. Functions of Biologically Active Proteins and Peptides, 13
2. Anti-infl ammatory/Oxidative Stress Proteins and Peptides, 15
Denise Young and Yoshinori Mine
3. Antioxidant Peptides, 29
Youling L. Xiong
4. Antihypertensive Peptides and Their Underlying Mechanisms, 43
Toshiro Matsui and Mitsuru Tanaka
5. Food Protein–Derived Peptides as Calmodulin Inhibitors, 55
Rotimi E. Aluko
6. Soy Protein for the Metabolic Syndrome, 67
Cristina Martínez-Villaluenga and Elvira González de Mejía
7. Amyloidogenic Proteins and Peptides, 87
Soichiro Nakamura, Takanobu Owaki, Yuki Maeda, Shigeru Katayama, and Kosuke Nakamura
8. Peptide-Based Immunotherapy for Food Allergy, 101
Marie Yang and Yoshinori Mine
9. Gamma-Aminobutyric Acid, 121
Bo Jiang, Yuanxin Fu, and Tao Zhang
10. Food Proteins or Their Hydrolysates as Regulators of Satiety, 135
Martin Foltz, Mylene Portier, and Daniel Tomé
Part 3. Examples of Food Proteins and Peptides with Biological Activity, 149
11. Health-Promoting Proteins and Peptides in Colostrum and Whey, 151
Hannu J. Korhonen
viii Contents
12. Functional Food Products with Antihypertensive Effects, 169
Naoyuki Yamamoto
13. Secreted Lactoferrin and Lactoferrin-Related Peptides: Insight into Structure and
Biological Functions, 179
Dominique Legrand, Annick Pierce, and Joël Mazurier
14. Bioactive Peptides and Proteins from Fish Muscle and Collagen, 203
Nazlin K. Howell and Chitundu Kasase
15. Animal Muscle-Based Bioactive Peptides, 225
Jennifer Kovacs-Nolan and Yoshinori Mine
16. Processing and Functionality of Rice Bran Proteins and Peptides, 233
Rashida Ali, Frederick F. Shih, and Mian Nadeem Riaz
17. Bioactive Proteins and Peptides from Egg Proteins, 247
Jianping Wu, Kaustav Majumder, and Kristen Gibbons
18. Soy Peptides as Functional Food Materials, 265
Toshihiro Nakamori
19. Bioactivity of Proteins and Peptides from Peas (Pisum sativum, Vigna unguiculata, and
Cicer arietinum L), 273
Bo Jiang, Wokadala C. Obiro, Yanhong Li, Tao Zhang, and Wanmeng Mu
20. Wheat Proteins and Peptides, 289
Hitomi Kumagai
Part 4. Recent Advances in Bioactive Peptide Analysis for Food Application, 305
21. Peptidomics for Bioactive Peptide Analysis, 307
Icy D’Siva and Yoshinori Mine
22. In silico Analysis of Bioactive Peptides, 325
Marta Dziuba and Bartłomiej Dziuba
23. Flavor-Active Properties of Amino Acids, Peptides, and Proteins, 341
Eunice C.Y. Li-Chan and Imelda W.Y. Cheung
24. Controlled Release and Delivery Technology of Biologically Active Proteins and Peptides, 359
Idit Amar-Yuli, Abraham Aserin, and Nissim Garti
Index, 383
ix
Preface
Functional proteins and peptides are now an impor-
tant category within the nutraceuticals food sector.
A growing body of scientifi c evidence in the past
decade has revealed that many food proteins and
peptides exhibit specifi c biological activities in
addition to their established nutritional value.
Bioactive peptides present in foods may help reduce
the worldwide epidemic of chronic diseases that
account for 58 million premature deaths annually.
This book aims to compile current science - based
advances on biologically active food proteins
and peptides for health promotion and reduction of
risk of chronic diseases. The book is comprised
of four parts: (1) “ Introduction, ” (2) “ Functions
of Biologically Active Proteins and Peptides, ”
(3) “ Examples of Food Proteins and Peptides with
Biological Activity, ” and (4) “ Recent Advances in
Bioactive Peptide Analysis for Food Application. ”
The book considers fundamental concepts and
structure - activity relations for the major classes of
nutraceutical proteins and peptides. The interna-
tional team from industry and academia also contrib-
uted current applications and future opportunities
within the nutraceutical proteins and peptides of
rapidly growing fi elds in food and nutrition research
and conveys the state of the science to date. We are
grateful to all the stellar internationally renowned
authors for their state - of - the - art compilation of
recent rapid developments in this fi eld, which made
the publication of this book possible. We believe that
this book deserves a broad readership in the disci-
plines of food science, nutrition, pharmaceuticals,
cosmetics, nutraceutical/functional foods, biochem-
istry, and biotechnology. This book could also be
useful as a comprehensive reference book by senior
undergraduate and graduate students, as well as by
the nutraceutical and pharmaceutical industries.
We wish to thank all the contributors for sharing
their expertise throughout our journey. We also
thank the reviewers for giving their valuable com-
ments on improving the contents of each chapter.
All these professionals are the ones who made this
book possible.
We thank members of the production team at
Wiley - Blackwell for their time, effort, advice, and
expertise.
Yoshinori Mine
Eunice C.Y. Li - Chan
Bo Jiang

xi
Contributors
Icy D ’ Siva
Department of Food Science
University of Guelph
Guelph, ON, Canada N1G 2W1
Bart ł omiej Dziuba
University of Warmia and Mazury
Faculty of Food Science
Chair of Industrial and Food Microbiology
Pl. Cieszynski 1 10 - 712
Olsztyn - Kortowo, Poland
Marta Dziuba
University of Warmia and Mazury
Faculty of Food Science
Chair of Food Biochemistry
Pl. Cieszynski 1 10 - 712
Olsztyn - Kortowo, Poland
Martin Foltz
Unilever R & D Vlaardingen
Olivier van Noortlaan 120
3133 AT Vlaardingen
The Netherlands
Yuanxin Fu
State Key Laboratory of Food Science and
Technology
Jiangnan University
1800 Lihu Avenue
Wuxi, Jiangsu 214122, China
Rashida Ali
Division of Food Research
H.E.J. Research Institute of Chemistry
International Centre for Chemical and Biological
Sciences
University of Karachi
Karachi - 75270, Pakistan
Rotimi E. Aluko
University of Manitoba
Department of Human Nutritional Sciences
Winnipeg, Canada R3T 2N2
alukor@cc.umanitoba.ca
Phone: 204 - 474 - 9555; Fax: 204 - 474 - 7593
Idit Amar - Yuli
Casali Institute of Applied Chemistry
Givat Ram Campus
The Hebrew University of Jerusalem
Jerusalem 91904, Israel
Abraham Aserin
Casali Institute of Applied Chemistry
Givat Ram Campus
The Hebrew University of Jerusalem
Jerusalem 91904, Israel
Imelda W.Y. Cheung
The University of British Columbia
Food Nutrition & Health Program
2205 East Mall
Vancouver, BC, Canada V6T 1Z4
xii Contributors
Nissim Garti
Casali Institute of Applied Chemistry
Givat Ram Campus
The Hebrew University of Jerusalem
Jerusalem 91904, Israel
garti@vms.huji.ac.il
Phone: 972 - 2 - 658 - 6574/5; Fax: 972 - 2 - 652 - 0262
Kristen Gibbons
Department of Agricultural, Food and Nutritional
Science
University of Alberta
Edmonton, AB, Canada T6G 2P5
Elvira Gonz á lez de Mej í a
Department of Food Science & Human Nutrition
Division of Nutritional Sciences
University of Illinois at Urbana - Champaign
228 Edward R Madigan Laboratory, 1201
W. Gregory Drive
Urbana, IL 61801
edemejia@illinois.edu
Phone: 217 - 244 - 3196; 217 - 244 - 3198
Nazlin K. Howell
Professor of Food Biochemistry
University of Surrey
Faculty of Health and Medical Sciences
Guildford, Surrey GU2 7XH
N.Howell@surrey.ac.uk
Phone: +44 1483 686448
Bo Jiang
State Key Laboratory of Food Science and
Technology
Jiangnan University
Jiangsu, 214122, China
bjiang@jiangnan.edu.cn
Phone: +86 - 510 - 85329055;
Fax: +86 - 510 - 85919625
Chitundu Kasase
University of Surrey
Faculty of Health and Medical Sciences
Guildford, Surrey GU2 7XH, UK
Shigeru Katayama
Department of Bioscience and Biotechnology
Shinshu University
8304 Minamiminowamura
Ina, Nagano 399 - 4598, Japan
Hannu J. Korhonen
MTT Agrifood Research Finland
Biotechnology and Food Research
FIN - 31600 Jokioinen, Finland
hannu.j.korhonen@mtt.fi
Phone: +358 - 3 - 41883271; Fax: +358 - 3 - 41883244
Jennifer Kovacs - Nolan
Department of Food Science
University of Guelph
Guelph, ON, Canada N1G 2W1
Hitomi Kumagai
College of Bioresource Sciences
Nihon University
kumagai@brs.nihon - u.ac.jp
Phone/Fax: +81 - 466 - 84 - 3946
Dominique Legrand
Unit é de Glycobiologie Structurale et
Fonctionnelle
Universit é des Sciences et Technologies de Lille
UMR No. 8576 du CNRS / IFR 147
F - 59655 Villeneuve d ’ Ascq Cedex, France
dominique.legrand@univ - lille1.fr
Phone: 33 - 3 - 20 - 43 - 44 - 30; Fax: 33 - 3 - 20 - 43 - 65 - 55
Yanhong Li
State Key Laboratory of Food Science and
Technology
Jiangnan University
1800 Lihu Avenue
Wuxi, Jiangsu 214122, China
Eunice C.Y. Li - Chan
The University of British Columbia
Food Nutrition & Health Program
2205 East Mall
Vancouver, BC, Canada V6T 1Z4
Eunice.Li - Chan@ubc.ca
Phone: 1 - 604 - 822 - 6182; Fax: 1 - 604 - 822 - 5143

Thứ Ba, 20 tháng 5, 2014

Ca chep


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Ca chep": http://123doc.vn/document/569169-ca-chep.htm







Khái niệm động vật biến nhiệt
Là những động vật mà nhiệt độ cơ thể
thay đổi tuỳ theo nhiệt độ của môi trường




Nhược điểm của thụ tinh ngoài là :
Nhược điểm của thụ tinh ngoài là :

- Tỉ lệ tinh trùng gặp trứng rất thấp do đó
- Tỉ lệ tinh trùng gặp trứng rất thấp do đó
hiệu xuất thụ tinh không cao
hiệu xuất thụ tinh không cao

- Trứng dễ phát triển trong môi trường có
- Trứng dễ phát triển trong môi trường có
nhiều trắc trở ( bị cá khác ăn, nhiệt độ, nồng
nhiều trắc trở ( bị cá khác ăn, nhiệt độ, nồng
độ ôxi thấp.)
độ ôxi thấp.)

Băng


đưa mô hình,

Các em hãy quan sát mô hình, nhận biết trên
mô hinh các cơ quan vừa quan sát được

Yc 1 hs lên bảng chỉ tranh câm

Phần
đầu
Phần
mình
Khúc
đuôi

Cấu tạo ngoài cá chép
Miệng
Râu
Vây ngực
Mắt
Nắp mang
Vây lưng
Vây bụng
Vây hậu môn
lỗ hậu môn
Vây đuôi
Cơ quan đường bên
đầu
Mình
Khúc đuôi
Lỗ mũi

Cấu tạo ngoài cá chép
Miệng
Râu
Vây ngực
Mắt
Nắp mang
Vây lưng
Vây bụng
Vây hậu môn
lỗ hậu môn
Vây đuôi
Cơ quan đường bên
đầu
Mình
Khúc đuôi
Lỗ mũi




Đặc điểm cấu tạo ngoài
Đặc điểm cấu tạo ngoài






























































































1)Thân cá chép , đầu gắn chặt với thân
2)Mắt cá không có, màng mắt tiếp xúc với môi trư
ờng nước
3)Vảy cá có bao bọc; trong da có nhiều tuyến
tiết.
4)Sự sắp xếp vảy cá trên thân khớp với nhau như
5)Vây cá có các được căng bởi .,
khớp động với thân
Thon dài
Thuôn nhọn
mi
da
chất nhày
Ngói lợp
tia vây
da mỏng

Quan sát cá chép trong bể kính và hình1, đọc bảng 1, giữ lại câu trả lời đúng nhất dưới
đây được xếp theo từng cặp ở cột (2) của bảng.
Những câu lựa chọn:
A Giúp cho thân cá cử động dễ dàng theo chiều ngang; B Giảm sức cản của nước;
C Màng mắt không bị khô; D Dễ dàng phát hiện ra con mồi và kẻ thù; E Giảm
sự ma sát giữa da cá với môi trường nước; G Có vai trò như bơi chèo
Đặc điểm cấu tạo ngoài





1)Thân cá chép thon dài, đầu thuôn nhọn gắn chặt với thân
2)Mắt cá không có mi, màng mắt tiếp xúc với môi trường
nước
3)Vảy cá có da bao bọc; trong da có nhiều tuyến
tiết chất nhày
4)Sự sắp xếp vảy cá trên thân khớp với nhau như ngói lợp
5)Vây cá có các tia vây được căng bởi da mỏng,
khớp động với thân
Sự thích


nghi
A , b
C , d
E , b
A , e
A , g

Số 6-tiết 26


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Số 6-tiết 26": http://123doc.vn/document/569371-so-6-tiet-26.htm



HS1: Thế nào là ước, là bội của một số ?
Muốn tìm các bội của 1 số ta làm như thế nào ? Muốn tìm các
ước của 1 số ta làm như thế nào ?
Kiểm tra bài cũ
HS2 : Điền số thích hợp vào bảng sau ?
Số a 2 3 4 5 6
Các ước
của a
1 ; 2
1 ; 3
1 ; 2; 4
1 ; 2;
3 ; 6
1 ; 5

Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước
chính nó.
Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1 và có nhiều hơn 2 ước

?1
Trong các số 7 ; 8 ;9 số nào là số nguyên tố, số nào là
hợp số ? Vì sao ?
Giải:
7 là số nguyên tố vì :
9 là số hợp số vì :
+ 9 > 1
+ Có nhiều hơn hai ước là 1 ;
3 và 9
8 là số hợp số vì :
+ 8 > 1
+ Có nhiều hơn hai ước là
1 ; 2 ; 4 và 8
+ 7 > 1
+ Chỉ có hai ước là 1 và 7
Hoạt động nhóm

Chú ý:
a) Số 0 và số 1 không là số nguyên tố và cũng không
là hợp số
b) Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2 ; 3 ; 5 ;7

Bài 115(SGK/47). Các số sau là nguyên tố hay hợp số ?
312 ; 213 ; 435 ; 417 ; 3311 ; 67
Giải :
Có 312 2 nên có nhiều hơn 2 ước => 312 là hợp số

Có 213 3 nên có nhiều hơn 2 ước => 213 là hợp số

Có 435 5 nên có nhiều hơn 2 ước => 435 là hợp số

Có 3311 7 nên có nhiều hơn 2 ước => 3311 là hợp số

Có 517 3 nên có nhiều hơn 2 ước => 517 là hợp số

Có 67 chỉ có hai ước là 1 và 67 => 67 là số nguyên tố

Bài 116(SGK/47). Gọi P là tập hợp số nguyên tố. Điền kí hiệu

; hoặc vào ô vuông cho đúng


83 P ; 91 P, 15 N ; P N






Để lập bảng số nguyên tố không vượt quá 100 ta lập bảng số tự
nhiên từ 2 đến 99.
Ta sẽ loại đi các hợp số.

2 3 4 5 6 7 8 9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
20 21 22 23 24 25 26 27 28 29
30 31 32 33 34 35 36 37 38 39
40 41 42 43 44 45 46 47 48 49
50 51 52 53 54 55 56 57 58 59
60 61 62 63 64 65 66 67 68 69
70 71 72 73 74 75 76 77 78 79
80 81 82 83 84 85 86 87 88 89
90 91 92 93 94 95 96 97 98 99
- Loại các số là bội của 2 mà lớn hơn 2 , giữ lại 2- Loại các số là bội của 3 mà lớn hơn 3 , giữ lại 3- Loại các số là bội của 5 mà lớn hơn 5 , giữ lại 5- Loại các số là bội của 7 mà lớn hơn 7 , giữ lại 7
2 3 5 7 9
11 13 17 19
23 29
31 37
41 43 47
53 59
61 67
71 73 79
83 89
97

Bài 117. Dùng bảng số nguyên tố ở cuối sách, tìm các số
nguyên tố trong các số sau ;
117 ; 131 ; 313 ; 469 ; 647

Bài 118(SGK/47). Tổng (hiệu) sau là số nguyên tố hay hợp số
a) 3.4.5 + 6.7 b) 7.9.11.13 2.3.4.7
c) 3.5.7 + 11.13.17 d) 16354 + 67541
a) Có 3.4.5 3
6.7 3


=> 3.4.5 + 6.7 là hợp số
b) Có 7.9.11.13 3
2.3.4.7 3


=> 7.9.11.13 2.3.4.7 là hợp số
c) Có 3.57 là số lẻ
11.13.17 là số lẻ
=> Tổng là số chẵn chia hết cho 2
=> là hợp số
d) Tổng là số có chữ số tận cùng là 5 => là hợp số

Luyện tập toán 6


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Luyện tập toán 6": http://123doc.vn/document/569599-luyen-tap-toan-6.htm






Nhiệt liệt chào mừng các
Nhiệt liệt chào mừng các
thầy cô tới dự giờ
thầy cô tới dự giờ

Kiểm tra bài cũ
1. Khi nào thì AM + MB = AB?
Làm bài tập 46 trang 121 SGK.
2. Để kiểm tra xem điểm A có nằm giữa 2
điểm O; B không ta làm thế nào?
Làm bài tập 48 trang 121 SGK.

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu
trả lời đúng:
Cho 3 điểm A; B; C. Biết AB = 7 cm;
AC = 3 cm. CB = 4 cm. Ta có :

A. Điểm A nằm giữa 2 điểm B và C.

B. Điểm B nằm giữa 2 điểm A và C.

C. Điểm C nằm giữa 2 điểm A và B.

D. Không có điểm nào nằm giữa 2 điểm
còn lại.

Đáp án
I K
N
.
.
.
1. Khi nào thì độ dài AM + MB = AB?
Làm bài tập 46 trang 121 SGK.
Gọi N là 1 điểm của đoạn thẳng IK. Biết IN = 3cm,
NK = 6cm. Tính độ dài đoạn thẳng IK?
Điểm M nằm giữa 2 điểm A và B
AM + MB = AB

Bài tập 46:
N là 1 điểm của đoạn thẳng IK
=> N nằm giữa I; K
=> IN + NK = IK
Mà IN = 3 cm; NK = 6 cm
3 + 6 = IK
IK = 9 (cm)
Đáp án 2
2. Để kiểm tra xem điểm A có nằm giữa 2 điểm O;
B không ta làm thế nào?
Bài tập 48 trang 121 SGK.
Em Hà có sợi dây dài 1,25m, em dùng dây đó đo chiều
rộng của lớp học. Sau 4 lần căng dây đo liên tiếp thì
khoảng cách giữa đầu dây và mép tường còn lại bằng 1/5
độ dài sợi dây. Hỏi chiều rộng lớp học?
0,25 cm


Bài tập 49 SGK trang 121

Gọi M và N là điểm nằm giữa 2 mút đoạn thẳng AB. Biết rằng AN = BM. So sánh
AM và BN. Xét cả 2 trường hợp.
A
M
N
B
a)

AN = BM

Mà AN = AM + MN và BM = BN + MN

 AM + MN = BN + MN  AM = BN
A
N
M
B
b)

AN = BM

Mà AM = AN + MN và BN = BM + MN

 AM = BN

Bài 51 sgk trang 122
Vì 1 + 2 = 3 => TA + AV = TV
=> Điểm A nằm giữa 2 điểm T và V.
Trên 1 đường thẳng hãy vẽ 3 điểm V; A; T
sao cho TA = 1 cm; VA = 2 cm; VT = 3 cm. Hỏi
điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại?
T
V
A
Bài giải
Vì 2 + 3 1 =>VA + VT TA => V không nằm giữa A và T


Vì 1 + 3 2 =>TA + VT VA => T không nằm giữa V và A
≠ ≠

Bài 47 trang 102 sbt

Cho 3 điểm A; B; C thẳng hàng, hỏi điểm nào
nằm giữa 2 điểm còn lại nếu:
a) AC + CB = AB
b) AB + BC = AC
c) BA + AC = BC
Bài giải:
a) Điểm C nằm giữa 2 điểm A và B.
b) Điểm B nằm giữa 2 điểm A và C.
c) Điểm A nằm giữa 2 điểm B; C

Bài 48 trang 102 SBT

Cho 3 điểm A, B, M biết AM = 3,7 cm;
MB = 2,3 cm; AB = 5 cm.
Chứng tỏ rằng :
a) Trong 3 điểm A, B, M không có điểm
nào nằm giữa 2 điểm còn lại.
b) Ba điểm A, B, M không thẳng hàng.

Bài 52 trang 122 SGK

Đố: quan sát hình 53 và cho biết nhận xét
sau đúng hay sai:
Đi từ A đến B thì đi theo đoạn thẳng là ngắn
nhất.
A B

Thứ Hai, 21 tháng 4, 2014

110 BT phương pháp tọa độ


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "110 BT phương pháp tọa độ ": http://123doc.vn/document/569775-110-bt-phuong-phap-toa-do.htm


Chuyên đề : HÌNH HỌC PHẲNG Lê Nguyên Thạch -ĐT: 01694838727
( )
( )
 
   
 

 
  
  
  
  
 
 
b c
a b c b c
b c a b c
a b
b c a b c
a b c b c
a b c
a b a b
a b
 +
=

− + = +
+ − +

+

⇔ ⇒ = ⇔ + = − + ⇔


− + = − −
− +
+ +


=

+


   
a b
a b c
=



− + =

')7S56&
( )
( )

 
 9b c a b+ = + ⇔
3#$U&,A0,!"56&

( )
( )
( )

      
 

 9    ' c   
 

b
b c
b
b c b b b bc c c c c
c
b


=


+ = + ⇔ − − = ∆ = + = ⇔

+

=


3-,-,#$`(&
( ) ( )
( ) ( )

   
&         
 
d x y x y
− −
+ + = ⇔ − + − + =

( ) ( )
( ) ( )

   
&         
 
d x y x y
+ +
+ + = ⇔ + + + + =
3#$U&
 

b a
c

=
,!"56&
 
 
 


 
b a
b
b a a b
a b

+
= ⇔ − = +
+
( )

  
 


   


 F

 F
a
b a c
b c
b a a b b ab
a
a a
b a c
b c

= = −
= → = −



⇔ − = + ⇔ − = ⇔ ⇔


= = −

= → = −



3=>-#$&

&   d x − =


& F <  d x y+ − =
Bài 11. .G,4Oxy, k!;#X(D0Q5H6%B/f0;1
5H6;d!V#$
&  d x y− − =
BA-"401'
Giải
324%&56
3IE+i5M6&
( ) ( ) ( )
 
   
F 
 g  
x y
A H
a b a b
− = ⇒ ∈ ⇔ − =
3)7%%;d!V5M6(.+,2-.01,2&
( )
( )

      
     
    
  




b a x a x a a b
b x a y a b
b x a x a b
y x
y x
y x


− + − − =

− =
− − =
 
⇔ ⇔ ⇔
  
= −
= −
= −

 


( ) ( ) ( )
                 
c      
a
a b a a a b a b a b a b a b b a a b⇒ ∆ = + − + = + − ⇔ + − = ⇒ = +
3T;U!V56&
( )
      
 
    
F  < F  
& 
< 
  <
b a a b b b b
x y
H
a b a b a
  
− = − + = =
  
⇔ ⇔ ⇔ − =
  
= + = + =
  
  
Bài 12. B4(m>-#X(#$
&aJA#X(#$&a8JA#$
W2,)56'(B4C
@,(m>
Giải
3n>RQ",@,!V
*G,%4Q".@,
.&
  
 

8  

x y
B
x y
− + =

 


 ÷
− + =
 

Biên soạn t-6-2012( Tài liệu nội bộ-lưu )



 )56
38JA
3JA
?
Chuyên đề : HÌNH HỌC PHẲNG Lê Nguyên Thạch -ĐT: 01694838727
3L#$56W2,586!"!2[-!V56*-!]XC#X&

( ) ( )


  &



x t
u BC
y t

= +


= − ⇒


= −


r
3,-&
( ) ( )
    AC BD BIC ABD AB BD
ϕ
= = = =R R R R

356-
( )

 n = −
ur
56-
( )
 

 
 '    
 8 + A
  
n
n c
n n
ϕ
+
= − ⇒ = = =
uur uur
uur
ur uur
3IG56-
( ) ( )

 
,380
9 
 +  + A +   


n a b c c
a b
ϕ ϕ
 
= ⇒ = = − = − =
 ÷
 
+
r
3-&
( )
( )

     
8   8    8 a b a b a b a b a ab b⇒ − = + ⇔ − = + ⇔ + − =
3h2,&
( ) ( ) ( )
( )
8 8
&    8   
 
&     
a b AC x y x y
a b AC x y x y

= − ⇒ − − + − = ⇔ − − =


= ⇒ − + − = ⇔ + − =


356f56B


 8 
 
  
 
x t
y t t C
x y

= +



 
⇒ = − ⇔ = ⇒

 ÷
 

− − =



356f56B&
( )
   8
8
  
x y x
A
x y y
− + = =
 
⇔ ⇔ ⇔
 
− − = =
 
356!2[-!V56o$W2,586+2,56&
8
 
x t
y t
= +


= −

356f56B&
8
8 9< F
  
  
8  
x t
y t t D
x y
= +


 
= − ⇒ = ⇒

 ÷
 

− + =

3#$U56&833ADQ"#X^'
Bài 13. B4,-56GHI5
6'M,C!"Q`Q#U1*,#$%

&JJ A!"%

&Ja8A
'=;#X(#$N-H!";d!V#$I
Giải
324%+2,&

x t
y t
=


= − −

24%c
*&
8 x m
y m
= −


=

'
3D/RGH&
( )
 9

 
 
G G
t m
m t
x y
− +
− −
⇒ = = = =
3,-.&
 
  
m t m
t m t
− = =
 

 
− = − = −
 
3=>&5336!"5 6'L#$5I6W2,I56-!]XC#X
( )
u =
r

*5I6&
( )
  <
 
  <  
 
x y
x y d C BG R
− −

= ⇔ − − = ⇒ = = =
Biên soạn t-6-2012( Tài liệu nội bộ-lưu )
56


JJ A
J38A
I56
)
Chuyên đề : HÌNH HỌC PHẲNG Lê Nguyên Thạch -ĐT: 01694838727
3=>#$N-H5 6!"-07/pA
( ) ( ) ( )
 
 F9
& 

C x y⇒ − + − =
Bài 14. ,H-1*#$&a JAB0*
1*#$&aaA'=;#X(#$0;1
-W2,56
Giải
3L#$56f56B
  
  
x y
x y
− + =


− − =

h2,&536''56-.+P-7A#$
56-.+P-7cA


%-,-&



, 

 '

B

= =
+
'IG56-.+P-Q"(
,-&



,




m
m
C
m
m


= =
+
+
'=(,HB*,A,,,-&
<
  

   
9
  


m m
m
m
m m
m m
m
m

− = +
= −



= ⇔ − = + ⇔ ⇔


− = − −
+

=


3#$U&
( ) ( )
9 9
&   9 <  
< <
m AC y x x y= − ⇒ = − − + ⇔ + − =
3#$U&A+2,56&A536J,56&33 A5QB!(-ll6'
3=>56&9J<3 A'
Bài 15. =;#X(;2;2@,,#$N&
5

6&53 6

J5J6

A !"5

6&5a6

J5a6

A
Giải : .
3,-56!VH?5 36pA '5c6-q56!"pcA 'IG%Q";2;2-
#X(&,J0JA5
 
a b+ ≠
6'
3T-,-&
( ) ( ) ( ) ( )
   
 
     
a b c a b c
h I d h J d
a b a b
− + + +
= = = =
+ +
3S56!"56+2,&
  F 
  
  F 
a b c a b c
a b c a b c
a b c a b c
− + = + +

− + = + + ⇔

− + = − − −

9



a b c
a b c
− =




− + =

',!"56&
 
 a b c a b+ + = +
,-,#$U&
3#$U&A,390,!"56&
( )
( )

   
 8   <  a b a b a ab b− = + ⇔ + − =
h2,&
  8   8 8  8
& 
  
  8   8 8  8
& 
  
a d x y
a d x y

 
− − +
= → + − =

 ÷
 ÷

 

 
+ + −

= → + − =
 ÷
 ÷

 

3#$U&
( ) ( )
( )

   

  & 8   9F <  

c a b b a a b a ab b= − + ⇒ − = + ⇔ + + =
'=[
.'5OeU!(&
F 9F  c   IJ R R= + = < + = + = =
'M,#$N
f,26'
Biên soạn t-6-2012( Tài liệu nội bộ-lưu )

 
3 JA
)56
M
33A
Chuyên đề : HÌNH HỌC PHẲNG Lê Nguyên Thạch -ĐT: 01694838727
Bài 16. !V.B4#$N56&
 
   < < + + − − =
'
=;#X(#$++!V#$%&J3A!"f#$N
D4%H2-4%"01F'
Giải
3L#$%c++!V%&JJA
3?MQ"7ES?;%c&
  

m m
IH
− + + +
= =
3Y],!2[?M&

 
 9 F

AB
IH IB
 
= − = − =
 ÷
 
( )

9 c& 9 

F  
 c&  

m d x y
m
m
m d x y
= → + + =
+

⇔ = ⇔ + = ⇒

= − → + − =

Bài 17. =;#X(B@,,0;536#$,!"#$
HW2,CQ`Q#UQ"&5%

6&aJ8A!"5%

6&Ja A
Giải
3L#$56W2,536!"!2[-!V5M6+2,56&
 
 
x t
y t
= +


= − −

,&
( )
 
  8  
 
x y
x y n
− +
⇔ = ⇔ + − = ⊥ =

r
356f5T6B&
( )
 
   
 
x t
y t t C
x y
= +


⇒ = − − → = − ⇔ −


+ − =

356W2,536-!]X2;
( )
n a b=
r
h2,56&,5J6J0536A5g6'IG
 F  
+ A
F 9
KCB KCA c
ϕ ϕ
+
= = ⇒ = =
+
R R
3#X^&
( )
( )

 
   
,J0 ,J0

+ A  


c a b a b
a b a b
ϕ
⇒ = ⇔ + = +
+ +
( )
( ) ( )

    
  
 
     
 
a b y y
a ab
b
a x y x y
= ⇒ − = ↔ − =


⇔ − = ⇔

= ⇒ + + − = ↔ + − =


Biên soạn t-6-2012( Tài liệu nội bộ-lưu )
?536


M
536


J3 A
3J8A
M
T
Chuyên đề : HÌNH HỌC PHẲNG Lê Nguyên Thạch -ĐT: 01694838727
356f5M6B&
( )
 

 

  8 
 <

  
 
  

  8  <

y
y
x
x y
A A
x
x y
x y
y
 =



 − =

= −




− + =


 


⇔ ⇔ − = −
 ÷
= −



+ − =
 




 

− + =




=




3K>56W2,536!"(#Ur*'5G+^Q>6'
Bài 18. !V.G,4Ls!2[-],!2[
B#X(#$Q"&

a3

AC!"24j
"!"07/#$N4;,01'(G,4GHI@,
,'
Giải
3L#$56fB&A+2,A56'IG5,624Q"C
@,-!2[5,76''L#$A,f56B&
( )
( )
  a a −
'
3L4%"B&
  
     AB a AC a BC AB AC BC a= − = − ⇒ = + ⇒ = −
32!,&A
( )
( )
  
       

a
a a a a p
+ −
− + − + − = + − ⇔ =
3,-&hA+2,A
S
r
'5g6:#hA
( )

  
'    
  
AB AC a a a= − − = −
'*5g6
r"&
( )
( )
( )

  
 
        
 
  
a
a a a
a

= +
+ − = − ⇒ − = + ⇔

= − −



3GHI&
( )
( )
( )

    
 
8  

8     F
 

 
 
   
  F

 
G
G
G
G
a
x
x
G
a
y
y

+ +
+

+

=
= =

 
+ +
 
⇔ ⇒ ⇔
 ÷
 
 ÷

+
 
 
+
=
= =
 


( )
( )
( )

    
 
  

     F
 

 
 
   
  F

 
G
G
G
G
a
x
x
G
a
y
y

− − +
+

+

=
= = −

 
+ +
 
⇔ ⇔ ⇒ − −
 ÷
 
 ÷

− −
 
 
+
=
= = −
 


Bài 19. !V.G,4'#$N56&


=−−−+
yxyx
!"#$%&

=++
yx
'(m)24#$%+,S
)7\#U;56,;2;U!V,2-

9
Giải
3)24%+2,)5336'':;2;2;!2[-
!V,2()?Q"(!2[5Q";6'
-A)?A?

Ap

A
F   =
'
3,-&
( ) ( )
 

   <  MI t t t= − + + = + =
3-&
( )
( )

 

   
 <  
   
t M
t t
t M

= − → − −

+ = ⇔ = ⇔

= → − −


'
gdt&,N7
Biên soạn t-6-2012( Tài liệu nội bộ-lưu )
)
JJA


?56
Chuyên đề : HÌNH HỌC PHẲNG Lê Nguyên Thạch -ĐT: 01694838727
3IG%cQ"#$W2,)-.+P-7+2,%c-#X(&A753633,&
733733A56'
3:;2%cQ";2;@,567\S)(%5?%c6Ap

 
F

k kt t
k
− − −
⇒ =
+
( )
( ) ( )
( ) ( )
( )

   
  F         t k t k t t k t t k t t⇔ − − − = + ⇔ − − + + − + + − = 
 
3SE;,-s27.&
( ) ( ) ( )

  


  
c      
 

 
t t
t t t t t
t t
t t


− − ≠


⇔ ∆ = − − − − − + >


+ −

= −

− −

3
( )
 
 
 

 
 F

c 9   



t
k k
t t t k k M
k k
t

≠ ±


+ = ±
 
⇔ ∆ = − > ⇒ = ± ⇒ ⇒ ⇔
 
 
= −

=


Bài 20. !V.G,4'DQ5u6&


=−+
yx
'(m
:*DQ5u6+,&


F
v
=
FNF
5w

w

Q",*2@,DQ5u66
Giải
35u6&

   
    

x
y a b c c+ = ⇒ = = ↔ = → =
3IG
( ) ( )
 
 
     
 
 
 
   
 
 
x y
N x y E MF x MF x
F F

+ =


∈ ⇒ = + = −



=

'Y],
 
F MF
D.b
"+P+&
( )

  
     
 +FF F MF MF MF MF c= + − ⇔
( )
 

   
   
     
   
x x x x
      
⇔ = + + − − + −
 ÷  ÷  ÷ ÷
 ÷  ÷  ÷ ÷
      
 
    
    


  
  9  
 
 <  <

   9 9
 


x y
x x x x y
y
x


= − = −


 

⇔ = + − − ⇔ = ⇔ = ⇔ ⇒ = ⇔

 ÷

 

=
=





3:#!>,(#U&
   
           
      
       
N N N N
       
− −
− −
 ÷  ÷  ÷  ÷
 ÷  ÷  ÷  ÷
       
Bài 21. x
y
x
z

y
,[
y
*
z
56!"#$

&JJA
{
|
G,424#$

+,#$!"

U!V,2-


'
Giải
3IG%Q"#$W2,56-!]X2;
( )
n a b=
r
(%-#X(
%B&,536J0536A5g6',-
( )
n

=
uur
'
3DE;&
( ) ( )
( )

  
 
  
+ % +    


a b
c c a b a b
a b
+
∆ = = = ⇒ + = +
+
( ) ( )
( ) ( )
 
 
&     

 
&    F 
a b d x y x y
a ab b
a b d x y x y

= − → − − + − = ↔ − + =

⇔ − − = ⇔

= → − + − = ↔ + − =


Biên soạn t-6-2012( Tài liệu nội bộ-lưu )
Chuyên đề : HÌNH HỌC PHẲNG Lê Nguyên Thạch -ĐT: 01694838727
3=>Q",@,%!V

*&
   
  F 
   
  & 
       
   
x y x y
B B B B
x y x y
− + = + − =
 
   
⇒ ⇔ − ⇒ −
 
 ÷  ÷
+ + = + + =
   
 
Bài 22. !V.jB4Oxy ,#$
 &

=+− yxd
'%

&JFa8A'K>#X(#$W2,P536
+,#$-f,#$d

!"d

B,4,H-CQ",
@,,#$d

 d

'
Giải
3#V;Q>#X(#$HB
0r#$f,2&
 F 8 
9  < 

 F 8   9  

x y x y
x y
x y x y x y
+ − − +

= −

+ + =


⇔ ⇔

+ − − + − + =


=


3K>#$


W2,O536!"!2[-!V
;2;&9JJ<A'


 
&  
9 
x y
x y
− +
⇒ ∆ = ⇔ − − =
3K>


W2,O536!"!2[-!V&39JA

 
&  
 9
x y
x y
− +
⇔ ∆ = ⇔ + − =

Bài 23. !V.jB4 Oxy MD0Q5H6-#X(&
1
916
22
=−
yx
'=;#X(/f@,DQ5E6-*2e!V*2@,
5H6!"B;(m>X+r@,5H6'
Giải
35M6-
( ) ( )
  
 
F 9    a b c c F F= = ⇒ = ↔ = ↔
'="(m>X+r@,5M6
-C&
( ) ( ) ( ) ( )
        − − − −
'
3IE+i5u6-&
 
 

x y
a b
+ =
':;25u6-*2e!V*2@,5M6(,-
#X(&
( )
  
 c a b= − =
35u6W2,-"4

Fx =
!"24
( )

 
F 9
9  y
a b
= ⇒ + =
3S56!"56+2,&
( )
 
 
  & 
 
x y
a b E= = ⇒ + =
Bài 24. !V.B4#$N56-#X(&
 
   x y x+ + − =
,f56B'K>#X(#$N5_607/p_A
!";d"!V56B
Giải
356-?5
 −
6pA'IGqQ"H#$N`(&
q5,06
( ) ( ) ( )
 
c & C x a y b⇒ − + − =

356!"5c6;d"!V,2*7E?q
ApJpc
( )

  
    F   <a b a a b⇒ + + = + = ⇔ + + =
Biên soạn t-6-2012( Tài liệu nội bộ-lưu )
O536
%&3J A
%c&JF38A
?536
5
6


Chuyên đề : HÌNH HỌC PHẲNG Lê Nguyên Thạch -ĐT: 01694838727
3=(56Q";*&
( ) ( ) ( )
 
   a b− + − =
3-,-.&
( )
( )


 
 


  F
  
 
 
a b
a a b
a b b
a b

+ + =

+ + =
 

 
− + =



+ − =

3IE.(#U&0A!",A
( )
( )
( )


 c &   C x y⇒ − + − =
'
gChú ý&,-E7'
3IGMQ"(;2!2[-@,q*+2,M01,!"qM010
3Y],o%B&?!"?Mq+2,&
   
?q F
 
IA IO OA
IH HJ b
a
= = ⇔ = =
+
3S}+P*,(#U&0A!",A

'
Bài 25. !V.B4(m>-B&3
3A#$]&38JA!"#$]W2,)56'(B4
C@,(m>
Giải
3M(!~&5:#0"6'
3(G,4Q".@,.&
( )
  
8
8  
x y
B
x y
− − =



− + =

'
3L#$56W2,586!"
( ) ( ) ( )
8
  &
 
BC
x t
AB u BC
y t
= +

⊥ ⇒ = − ⇔

= −

uuur


 8 

BC
x y k⇔ + − = → = −
')7&
 
  
8 
 ,
 
8  

8 
BD AB
k k
ϕ

= = ⇒ = =
+
3IG56-.+P-Q"7

 
8   , 
8 
, 

8  , 
 
8 9
k
k
k
k
ϕ
ϕ
ϕ


⇒ = = = = =
+ −
+ −
3-&
8
<   
 8   8

<   

k k
k
k k
k k
k

− = − −
= −


− = + ⇔ ⇔


− = +

=

3#$U&7A+2,56&A536J,&33A'
3Q",@,56!V56&
( )
8
   F
 
x t
y t t C
x y
= +


⇔ = − → = −


− − =

3Q",@,56!V56&
( )
8
   
  
x t
y t t A
x y
= +


⇔ = − → =


− − =

356ll56+2,56-%B&JJA5g6%W2,56&A3'*56
-#X(&J3A'
3Q",@,56!V56&
( )
  

8  
x y
D
x y
+ − =



− + =

3#$U&7A3
8

E#X^5MG+^Q"6'
Biên soạn t-6-2012( Tài liệu nội bộ-lưu )
Chuyên đề : HÌNH HỌC PHẲNG Lê Nguyên Thạch -ĐT: 01694838727
Bài 26. 56#$5∆6-#X(&aaA!",
53656'()

5∆6+,)

J)

-Z•R
Giải
3)24

+2,)5J6
3,-&
( ) ( )
 
   
   <    F FMA t t t t MA t t= + + − = + + ⇒ = + +
#X^&
( ) ( )
 
 
    8MB t t t t= − + − = − +
3%-&€56A
( )


   c   

t t f t t t+ + ⇒ = + = → = −
'K>0E0;*+2,
€56A
F

B#UB
 F 

  
t M
 
= − ⇒ −
 ÷
 
Bài 27. #$N56&

J

aaFJFA!")56
=;#X(#$W2,)f#$NB!"+,)Q"
2@,
Giải
3L#$N56&
( ) ( ) ( )
 
l5 6
          
M C
x y I R P M− + − = ⇒ = = + − = − < ⇒
1
(N56'
3IG%Q"#$W2,)56-!]XC#X
( )

 &

x at
u a b d
y bt
= +

= ⇒

= +

r
3:;2%f56B(&
( ) ( )
( )
( ) ( )
 
  
      at bt a b t a b t+ + + = ⇔ + + + − =
5-
.6'=(!>s27.&
( )
( )
( )

   
c      ga b a b a ab b∆ = + + + = + + >
3IG
( ) ( )
   
    A at bt B at bt+ + + + ⇒
)Q"2(,-.&
( )
( )
( )
( )
   
 
   
  

< < 
a t t a t t
t t
b t t b t t
+ + = + = 
 
⇔ ⇔ ⇔ + =
 
+ + = + =
 
 
',!"567%j!],#U&
( )
 
 

 
  & & F 
 
a b
x y
t t a b a b d d x y
a b
+
− −
⇔ + = − = ⇔ + = ⇔ = − ⇒ = ⇔ + − =
+ −
Bài 28. =;#X(;2;@,DQ/5u6&
 

F 9
x y
+ =
0;;2;W2,
56
Giải
3IE+i#$%-!]X2;
( )
n a b=
r
W2,56(%-#X(Q"
&,536J0536A5g6,&,J03,3056'
3L%Q";2;@,5u6(s27.`!"@Q"&
( )

 
'F '9  a b a b+ = +
   
 &  
F 9 F  9  
 &  
a d y
a b a ab b ab
b d x
= ↔ − =

⇔ + = + + ⇔ = ⇒

= ↔ − =

Bài 29. !V.G,4#$N56&

J

33J

3
A-H?!"#$∆&JA'(0;#$∆f#$N
56B,H0.•,k%./,?01'
Giải
356&
( ) ( )
 
  5 6 x y m I m R− + − = ⇒ =
'
Biên soạn t-6-2012( Tài liệu nội bộ-lưu )
Chuyên đề : HÌNH HỌC PHẲNG Lê Nguyên Thạch -ĐT: 01694838727
3:;2%&JAf56B(
( )
 
 

F 
   
F 
m
y x
m m
x x m

= −



   
+ +

− + − =
 ÷  ÷

   

3Ls27.&

c  m m R∆ = + > ⇔ ∈
'T-G
   
  
 
m m
A x x B x x
   
− −
 ÷  ÷
   

( ) ( )
  
 
     

F 
<
F 
F
m m m
AB x x x x x x
m
+ +
⇒ = − + − = − =
+
3TES?;%A
 

F F
m m m
m m
+
=
+ +
3SE;&
 

 

   
' '< '  
  F
F F
m
m m
S AB d m
m
m m
+ +
= = = =
+
+ +
( ) ( )


  


   9 F
F
m
m m m m
m
+
⇔ = ⇔ + = +
+
3,-4#X(e#XG+E;'
Bài 30. !V.G,4,-#X(B&
33A#X(B&J3 A';GH@,,I56'=;
#X(B
Giải
356f56B&
( )
 

 
x y
A
x y
− − =

⇒ ⇔

+ − =

31*56+2,5361*56+2,5 36
3D/RGH&
( )
( )
 <

 
 

 8



G
G
t m
x
m C
t m
t m t m
t B
y
− +

= =

= →
− =

 
⇔ ⇔
  
+ − + =
= →




= =


Bài 31. =;#X(#$NW2,,5 656!";d!V
#$-#X(aJ9A'
Giải
3IG)Q"2+2,)56'%cQ"#$2^@,(%c-#X
(&'5363536A,&3JA'
3H?@,561*#$%c*?5365g6
3:;256;d!V%(
( )
( )
   9




 
t t
t
h I d R t R
− − +
= ⇔ = = =
'56
3)7&pA?A
( ) ( )
 
 t t− + −
'56'
3,56!"56&
( ) ( )
( )
 
 

    

t t t t t t− + − = ⇔ − + =

F 
  
F 
t
t t
t

= −
⇔ − + = ⇒

= +


',Z!"5g6!"56,(#UG,4H?!"
07/p@,56'
gChú ý&,-+i%j#X(56&
 
  x y ax by c+ − − + =
5-•,06
Biên soạn t-6-2012( Tài liệu nội bộ-lưu )